Cách dùng "- 这… - 这… 这叫什么事?" (- zhè … - zhè … zhè jiào shén me shì ?) trong hội thoại tiếng Trung
- 这… - 这… 这叫什么事?
- Chuyện này… - Chuyện này… Chuyện này là thế nào?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
5:34
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 太傅大人 不好了 谢大人要带陛下走啊 | tài fù dà rén bù hǎo le xiè dà rén yào dài bì xià zǒu a | Thái phó, không hay rồi. Tạ đại nhân định đưa bệ hạ đi. |
| 2▶ | - 这… - 这… 这叫什么事? | - zhè … - zhè … zhè jiào shén me shì ? | - Chuyện này… - Chuyện này… Chuyện này là thế nào? |
| 3 | 这是要带着陛下跑啊 荒唐 | zhè shì yào dài zhe bì xià pǎo a huāng táng | Thế là định đưa bệ hạ bỏ trốn à? Hoang đường. |
More Clips From Episode
Total 102 clips (Page 2 of 6)
HSK 7
0:03s
wèi shén me yào huǐ le nà me hǎo de yī duàn yīn yuán a ?vậy sao khi xưa lại phải hủy bỏ mối nhân duyên tốt như vậy?

HSK 4
0:03s
wáng yé yòu zěn zhī wǒ méi yǒu liú hòu shǒu ?Sao vương gia biết là ta không có kế hoạch dự phòng?

HSK 6
0:03s
nǐ yí dìng yǒu bàn fǎ kě yǐ qǔ xìn yú tācô nhất định có cách chiếm được lòng tin của cô ta.

HSK 5
0:03s
dìng rán bú huì jiāng wǒ de zhēn chéng qì zhī bì lǚnhất định sẽ không coi rẻ lòng thành của ta,

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
néng bù néng pōu kāi nǐ ér zi de xū qíng jiǎ yìcó lột trần được sự giả dối của con trai ông hay không.

HSK 7
0:03s
diàn xià ráo mìng diàn xià ā táng niáng zǐĐiện hạ tha mạng. Điện hạ. A Đường tiểu thư vừa nãy đã lừa ta một lần rồi.

HSK 5
0:03s











