Cách dùng "陛下 臣便斗胆直言了" (bì xià chén biàn dǒu dǎn zhí yán le) trong hội thoại tiếng Trung

xià chénbiàn便dǒudǎnzhíyánle

Bệ hạ. Thần xin cả gan nói thẳng.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
9:53
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1实非上佳人选shí fēi shàng jiā rén xuǎnThật sự không phải lựa chọn thích hợp.
2陛下 臣便斗胆直言了bì xià chén biàn dǒu dǎn zhí yán leBệ hạ. Thần xin cả gan nói thẳng.
3若论上阵杀敌的本事 定王堪称我朝第一ruò lùn shàng zhèn shā dí de běn shì dìng wáng kān chēng wǒ cháo dì yīNếu nói về khả năng ra trận giết địch, Định vương có thể xưng là số một Đại Sở ta.

More Clips From Episode

Total 115 clips (Page 6 of 6)
连鹤来先生 都束手无策
HSK 7
0:03s
lián hè lái xiān shēng dōu shù shǒu wú cèNgay cả Hạc Lai tiên sinh cũng bó tay bất lực ư?

老夫难辞其咎
HSK 7
0:03s
lǎo fū nán cí qí jiùlão phu khó thoát khỏi trách nhiệm.

为此 您亦缠绵病榻
HSK 7
0:03s
wèi cǐ nín yì chán mián bìng tàVì việc này, ngài cũng ốm liệt giường triền miên.

从来都不是任何人的拖累
HSK 7
0:03s
cóng lái dōu bú shì rèn hé rén de tuō lěichưa bao giờ dính dáng đến bất kỳ ai khác.

却被师兄强行拉回 关了起来
HSK 7
0:03s
què bèi shī xiōng qiáng xíng lā huí guān le qǐ láinhưng lại bị sư huynh cưỡng ép kéo về và nhốt lại.

离山上下以命相守
HSK 5
0:03s
lí shān shàng xià yǐ mìng xiàng shǒukhắp Ly Sơn giữ gìn bằng cả mạng sống.

百死难赎
HSK 7
0:03s
bǎi sǐ nàn shúchết trăm lần cũng khó chuộc lại.

本就不该让君子以血明志
HSK 7
0:03s
běn jiù bù gāi ràng jūn zǐ yǐ xuè míng zhìvốn không nên để quân tử hy sinh để chứng minh chí hướng.

可是心疾复发了
HSK 7
0:03s
kě shì xīn jí fù fā leBệnh tim tái phát sao?

前面有药堂 咱们去诊看一下吧
HSK 3
0:03s
qián miàn yǒu yào táng zán men qù zhěn kàn yī xià baPhía trước có hiệu thuốc. Chúng ta qua đó khám thử đi.

怎么回事 谁伤的你
HSK 5
0:03s
zěn me huí shì shuí shāng de nǐChuyện gì thế này? Ai làm ngươi bị thương?

臣墨修尧 请旨披甲
HSK 7
0:03s
chén mò xiū yáo qǐng zhǐ pī jiǎThần, Mặc Tu Nghiêu xin khoác áo giáp,

尽数托付于你了
HSK 7
0:03s
jìn shù tuō fù yú nǐ levào hết tay huynh đấy.

我一定会平安回来的
HSK 5
0:03s
wǒ yí dìng huì píng ān huí lái deTa nhất định sẽ bình an trở về.

架在火上烤 殿下
HSK 5
0:03s
jià zài huǒ shàng kǎo diàn xiàđem thiêu trên lửa. Điện hạ