Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "苏醉蝶 我杀了你" (sū zuì dié wǒ shā le nǐ) trong hội thoại tiếng Trung

苏醉蝶 我杀了你

sū zuì dié wǒ shā le nǐ

Tô Túy Điệp! Ta giết cô!

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
23:21
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1哥 韩明晰gē hán míng xīCa ca! Hàn Minh Tích.
2苏醉蝶 我杀了你sū zuì dié wǒ shā le nǐTô Túy Điệp! Ta giết cô!
3这一刀是替凌云还你的zhè yī dāo shì tì líng yún hái nǐ deNhát đao này là Lăng Vân trả lại cho cô.

More Clips From Episode

Total 115 clips (Page 2 of 6)
骑马去啊 我去过的 你忘了
HSK 2
0:03s
qí mǎ qù a wǒ qù guò de nǐ wàng leCưỡi ngựa đi chứ sao. Ta từng đi rồi mà, ngài quên rồi sao?

乃接任守将的不二人选 陛下
HSK 7
0:03s
nǎi jiē rèn shǒu jiàng de bù èr rén xuǎn bì xiàlà ứng cử viên thích hợp nhất để nhậm chức chủ tướng. Bệ hạ

这些年赋闲在家 已很少理会朝政
HSK 7
0:03s
zhè xiē nián fù xián zài jiā yǐ hěn shǎo lǐ huì cháo zhèngnhững năm gần đây nhàn rỗi ở nhà, rất ít tham dự triều chính.

陛下 臣便斗胆直言了
HSK 5
0:03s
bì xià chén biàn dǒu dǎn zhí yán leBệ hạ. Thần xin cả gan nói thẳng.

他却是万万不行
HSK 7
0:03s
tā què shì wàn wàn bù xíngthì ngài ấy tuyệt đối không được.

因为 朝廷曾寒过他的心
HSK 5
0:03s
yīn wèi cháo tíng céng hán guò tā de xīnBởi vì triều đình từng khiến ngài ấy thất vọng.

人心险恶 变幻莫测
HSK 7
0:03s
rén xīn xiǎn è biàn huàn mò cèlòng người hiểm ác, biến hóa khó lường.

一上任 便是碎雪关这样的生死之地
HSK 7
0:03s
yī shàng rèn biàn shì suì xuě guān zhè yàng de shēng sǐ zhī dìvừa nhậm chức đã đến nơi sinh tử như ải Toái Tuyết.

定王府世代守卫碎雪关 数十年如一日
HSK 7
0:03s
dìng wáng fǔ shì dài shǒu wèi suì xuě guān shù shí nián rú yī rìĐịnh Vương Phủ đời đời canh giữ ải Toái Tuyết, trước sau như một.

朕是不想再让你 去边塞吃苦了
HSK 7
0:03s
zhèn shì bù xiǎng zài ràng nǐ qù biān sài chī kǔ leChỉ là trẫm không muốn để huynh lại đến biên cương chịu khổ nữa.

王兄腿疾刚被治愈 若是旧疾复发怎么办
HSK 7
0:03s
wáng xiōng tuǐ jí gāng bèi zhì yù ruò shì jiù jí fù fā zěn me bànchân của vương huynh vừa mới chữa khỏi, nếu bệnh cũ tái phát thì sao?

你成婚不过一年 膝下无子
HSK 4
0:03s
nǐ chéng hūn bù guò yī nián xī xià wú ziHuynh thành thân chưa đầy một năm, vẫn chưa có con cái.

碎雪关那样的地方 天灾人祸难料
HSK 3
0:03s
suì xuě guān nà yàng de dì fāng tiān zāi rén huò nán liàoNơi như ải Toái Tuyết khó lường được họa do thiên tai và con người gây ra.

可审时度势 御下治上 他却经验老到
HSK 5
0:03s
kě shěn shí duó shì yù xià zhì shàng tā què jīng yàn lǎo dàonhưng hắn lại rất giàu kinh nghiệm trong việc xét thời thế, cai quản cấp dưới, ứng xử với cấp trên.

没指望他能亲自上阵 给朕打场漂亮仗
HSK 7
0:03s
méi zhǐ wàng tā néng qīn zì shàng zhèn gěi zhèn dǎ cháng piào liàng zhàngkhông mong hắn đích thân ra trận, đánh một trận thắng oanh liệt cho trẫm.

可朕做出这决定 也有自己的考量
HSK 7
0:03s
kě zhèn zuò chū zhè jué dìng yě yǒu zì jǐ de kǎo liángNhưng trẫm quyết định thế này cũng có cân nhắc riêng.

李铎这些年 在朕身边尽心尽力
HSK 3
0:03s
lǐ duó zhè xiē nián zài zhèn shēn biān jìn xīn jìn lìNhững năm qua, Lý Đạc luôn hết lòng hết dạ bên cạnh trẫm.

他既然主动请缨
HSK 5
0:03s
tā jì rán zhǔ dòng qǐng yīngNếu hắn đã chủ động xin ra trận,

总觉得事情有点怪
HSK 5
0:03s
zǒng jué de shì qíng yǒu diǎn guàiCứ cảm thấy có điều gì đó kỳ lạ.

说明皇上心意已决
HSK 7
0:03s
shuō míng huáng shàng xīn yì yǐ juéchứng tỏ Hoàng thượng đã quyết tâm.