Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "却很难得到别人的安慰" (què hěn nán dé dào bié rén de ān wèi) trong hội thoại tiếng Trung

却很难得到别人的安慰

què hěn nán dé dào bié rén de ān wèi

lại rất khó nhận được sự an ủi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
12:13
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1但自己dàn zì jǐnhưng bản thân
2却很难得到别人的安慰què hěn nán dé dào bié rén de ān wèilại rất khó nhận được sự an ủi.
3谢谢你这么信任我xiè xiè nǐ zhè me xìn rèn wǒCảm ơn anh đã tin tưởng tôi,

More Clips From Episode

Total 149 clips (Page 1 of 8)
我刚才在这职称名单上 找了半天没找到你
HSK 7
0:03s
wǒ gāng cái zài zhè zhí chēng míng dān shàng zhǎo le bàn tiān méi zhǎo dào nǐLúc nãy tôi tìm tên cô trên danh sách chức danh này mà mãi không thấy,
你呀 就是不知道轻重
HSK 5
0:03s
nǐ ya jiù shì bù zhī dào qīng zhòngCô đó, [Tin vui] chẳng biết cái gì quan trọng cái gì không.
万一没评上 影响你续聘呢
HSK 5
0:03s
wàn yī méi píng shàng yǐng xiǎng nǐ xù pìn ne[Tin vui] Lỡ như không được duyệt, sẽ ảnh hưởng đến việc gia hạn hợp đồng đấy.
你上次问我的那个人是谁
HSK 1
0:03s
nǐ shàng cì wèn wǒ de nà ge rén shì shuí[Người mà lần trước anh hỏi tôi là ai?]
你到底想跟我说什么
HSK 4
0:03s
nǐ dào dǐ xiǎng gēn wǒ shuō shén me[rốt cuộc cậu muốn nói gì với mình,]
你吃过早饭了吗 吃过了 你呢 吃过了
HSK 2
0:03s
nǐ chī guò zǎo fàn le ma chī guò le nǐ ne chī guò leAnh ăn sáng chưa? Ăn rồi, còn anh? Tôi ăn rồi.
那个 咱们下个月有一个学术研讨会 您要去吗
HSK 5
0:03s
nà ge zán men xià gè yuè yǒu yí gè xué shù yán tǎo huì nín yào qù maÀ, tháng sau chúng ta có một hội thảo học thuật. [Cuộc gọi đến] Anh có đi không?
什么时候 下个月十八号
HSK 1
0:03s
shén me shí hòu xià gè yuè shí bā hào[Cuộc gọi đến] Khi nào? Ngày 18 tháng sau.
我让护士把那个邀请函 放在您办公桌上了
HSK 4
0:03s
wǒ ràng hù shì bǎ nà ge yāo qǐng hán fàng zài nín bàn gōng zhuō shàng leTôi đã nhờ y tá đặt thư mời lên bàn làm việc của anh rồi.
没问题啊 我上去看一下 行
HSK 3
0:03s
méi wèn tí a wǒ shàng qù kàn yī xià xíngChuyện nhỏ. Để lên rồi tôi xem. Được.
罗医生好 罗医生好 早啊
HSK 2
0:03s
luó yī shēng hǎo luó yī shēng hǎo zǎo aChào bác sĩ La. [Bệnh viện Nhân Tâm Lễ Hải] Chào bác sĩ La. Chào.
小福 给我几张空白的病历吧
HSK 7
0:03s
xiǎo fú gěi wǒ jǐ zhāng kòng bái de bìng lì baPhúc ơi, đưa tôi mấy bộ bệnh án trống đi.
特需病人没那么多 不用这么着急
HSK 3
0:03s
tè xū bìng rén méi nà me duō bù yòng zhè me zhe jíBệnh nhân đặc biệt không nhiều, không cần gấp như vậy.
你忘了 今天周二我值夜班
HSK 7
0:03s
nǐ wàng le jīn tiān zhōu èr wǒ zhí yè bānAnh quên rồi à? Hôm nay thứ Ba, tôi trực đêm.
要不 算了 我找小江换 太麻烦了
HSK 6
0:03s
yào bù suàn le wǒ zhǎo xiǎo jiāng huàn tài má fán leHay là... Thôi. Để tôi tìm Tiểu Giang đổi... Phiền phức quá.
不好意思 确实没见过这样的 免费设计 免费纹身
HSK 5
0:03s
bù hǎo yì sī què shí méi jiàn guò zhè yàng de miǎn fèi shè jì miǎn fèi wén shēnXin lỗi, đúng là chưa từng gặp trường hợp như vậy. [Hội xăm hình Lễ Hải cùng giao lưu nhé!] Thiết kế miễn phí, xăm miễn phí,
不收取任何费用 感兴趣者直接私信
HSK 6
0:03s
bù shōu qǔ rèn hé fèi yòng gǎn xìng qù zhě zhí jiē sī xìnkhông thu bất kỳ chi phí nào. Ai hứng thú thì cứ nhắn riêng.
上次你从老家回来我们就没约上
HSK 4
0:03s
shàng cì nǐ cóng lǎo jiā huí lái wǒ men jiù méi yuē shàngLần trước cô từ quê về chúng ta chưa hẹn được,
今天刚好有家餐厅开业
HSK 5
0:03s
jīn tiān gāng hǎo yǒu jiā cān tīng kāi yèhôm nay vừa hay có một nhà hàng khai trương,
明白 对不起啊 是我打扰你了 不不不
HSK 4
0:03s
míng bái duì bù qǐ a shì wǒ dǎ rǎo nǐ le bù bù bùTôi hiểu, xin lỗi cô, tôi làm phiền cô rồi. Không, không, không,