Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "却很难得到别人的安慰" (què hěn nán dé dào bié rén de ān wèi) trong hội thoại tiếng Trung

却很难得到别人的安慰

què hěn nán dé dào bié rén de ān wèi

lại rất khó nhận được sự an ủi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
12:13
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1但自己dàn zì jǐnhưng bản thân
2却很难得到别人的安慰què hěn nán dé dào bié rén de ān wèilại rất khó nhận được sự an ủi.
3谢谢你这么信任我xiè xiè nǐ zhè me xìn rèn wǒCảm ơn anh đã tin tưởng tôi,

More Clips From Episode

Total 149 clips (Page 2 of 8)
今天晚上六点半 我把餐厅地址发给你
HSK 4
0:03s
jīn tiān wǎn shàng liù diǎn bàn wǒ bǎ cān tīng dì zhǐ fā gěi nǐsáu rưỡi tối nay nhé, tôi sẽ gửi địa chỉ nhà hàng cho cô.
乐乐 我一会把你送到编程教室
HSK 7
0:03s
lè lè wǒ yī huì bǎ nǐ sòng dào biān chéng jiào shìLạc này, lát nữa mẹ đưa con đến lớp lập trình,
完事让你爸来接你
HSK 3
0:03s
wán shì ràng nǐ bà lái jiē nǐxong thì để bố con đến đón nhé.
反正我觉得呀 你穿那个肯定比穿这个好看
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng wǒ jué de ya nǐ chuān nà ge kěn dìng bǐ chuān zhè ge hǎo kànDù sao con thấy mẹ mặc cái đó chắc chắn đẹp hơn cái này.
不了 我今天开车了
HSK 1
0:03s
bù liǎo wǒ jīn tiān kāi chē leKhông, hôm nay tôi lái xe.
看过这么多生离死别
HSK 2
0:03s
kàn guò zhè me duō shēng lí sǐ biéđã chứng kiến quá nhiều sinh ly tử biệt,
但事情真的发生在我身上的时候
HSK 3
0:03s
dàn shì qíng zhēn de fā shēng zài wǒ shēn shàng de shí hòunhưng khi chuyện thực sự xảy ra với mình,
我很少见到他的笑脸
HSK 1
0:03s
wǒ hěn shǎo jiàn dào tā de xiào liǎntôi hiếm khi thấy ông ấy cười.
但可惜生不逢时
HSK 4
0:03s
dàn kě xī shēng bù féng shínhưng đáng tiếc sinh không gặp thời.
我唯一一次见到他笑
HSK 5
0:03s
wǒ wéi yī yī cì jiàn dào tā xiàoLần duy nhất tôi thấy bố tôi cười,
可能是我考上医学院的时候吧
HSK 2
0:03s
kě néng shì wǒ kǎo shàng yī xué yuàn de shí hòu bacó lẽ là khi tôi thi đậu vào trường y.
处理其他人的情绪问题
HSK 5
0:03s
chǔ lǐ qí tā rén de qíng xù wèn tíxử lý vấn đề cảm xúc của người khác,
谢谢你这么信任我
HSK 5
0:03s
xiè xiè nǐ zhè me xìn rèn wǒCảm ơn anh đã tin tưởng tôi,
今天收到消息的那一刻
HSK 4
0:03s
jīn tiān shōu dào xiāo xī de nà yī kèKhoảnh khắc nhận được tin hôm nay,
又跟你说了那么多悲伤的事 害你没有胃口
HSK 6
0:03s
yòu gēn nǐ shuō le nà me duō bēi shāng de shì hài nǐ méi yǒu wèi kǒulại nói nhiều chuyện buồn như vậy, làm cô ăn mất ngon,
我爸爸也去世了
HSK 5
0:03s
wǒ bà bà yě qù shì leBố tôi cũng mất rồi,
你要是心里难过的话 我就给你打电话
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì xīn lǐ nán guò de huà wǒ jiù gěi nǐ dǎ diàn huàNếu trong lòng anh khó chịu... Tôi sẽ gọi điện cho cô.
也没提前打声招呼
HSK 4
0:03s
yě méi tí qián dǎ shēng zhāo hūCũng không báo trước một tiếng.
带回来了 你又吃别人的剩饭
HSK 3
0:03s
dài huí lái le nǐ yòu chī bié rén de shèng fànMang về rồi. Mẹ lại ăn đồ thừa của người khác.
我不是每个月都有打钱回来吗
HSK 2
0:03s
wǒ bú shì měi gè yuè dōu yǒu dǎ qián huí lái maTháng nào con chẳng gửi tiền về.