Cách dùng "却很难得到别人的安慰" (què hěn nán dé dào bié rén de ān wèi) trong hội thoại tiếng Trung

quèhěnnándàobiéréndeānwèi

lại rất khó nhận được sự an ủi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
12:13
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1但自己dàn zì jǐnhưng bản thân
2却很难得到别人的安慰què hěn nán dé dào bié rén de ān wèilại rất khó nhận được sự an ủi.
3谢谢你这么信任我xiè xiè nǐ zhè me xìn rèn wǒCảm ơn anh đã tin tưởng tôi,

More Clips From Episode

Total 149 clips (Page 7 of 8)
我觉得她也一定很后悔
HSK 4
0:03s
wǒ jué de tā yě yí dìng hěn hòu huǐtôi nghĩ chắc chắn cô ấy cũng rất hối hận.

不然她就不会做出那样的选择了
HSK 5
0:03s
bù rán tā jiù bú huì zuò chū nà yàng de xuǎn zé leNếu không cô ấy sẽ không chọn làm thế.

你会不会看不起我们
HSK 6
0:03s
nǐ huì bú huì kàn bù qǐ wǒ menliệu chị có coi thường bọn tôi không?

不会啊 当然不会
HSK 3
0:03s
bú huì a dāng rán bú huìKhông, tất nhiên là không.

你能不能借我一点钱
HSK 3
0:03s
nǐ néng bù néng jiè wǒ yì diǎn qiánchị có thể cho tôi mượn ít tiền không?

我想买一张机票出去躲一躲
HSK 5
0:03s
wǒ xiǎng mǎi yī zhāng jī piào chū qù duǒ yī duǒTôi muốn mua vé máy bay đi trốn một thời gian.

因为我的钱都交给他了
HSK 2
0:03s
yīn wèi wǒ de qián dōu jiāo gěi tā leVì tôi đưa hết tiền cho anh ấy rồi.

我觉得她也一定很后悔
HSK 4
0:03s
wǒ jué de tā yě yí dìng hěn hòu huǐtôi cảm thấy chắc chắn cô ấy cũng rất hối hận.

她也许比我更后悔 更痛苦
HSK 5
0:03s
tā yě xǔ bǐ wǒ gèng hòu huǐ gèng tòng kǔ[Có lẽ cô ấy còn hối hận hơn tôi,] [đau khổ hơn tôi.]

不然她就不会做出那样的选择了
HSK 5
0:03s
bù rán tā jiù bú huì zuò chū nà yàng de xuǎn zé le[Nếu không cô ấy đã không lựa chọn làm thế.]

我犯下了弥天大错
HSK 6
0:03s
wǒ fàn xià le mí tiān dà cuò[Con phạm phải một lỗi lầm to lớn,]

你会不会看不起我们
HSK 6
0:03s
nǐ huì bú huì kàn bù qǐ wǒ menChị có coi thường bọn tôi không?

我恨不得我自己 从来没有做过那些丑事
HSK 7
0:03s
wǒ hèn bù dé wǒ zì jǐ cóng lái méi yǒu zuò guò nà xiē chǒu shì[tôi chỉ mong sao mình] [chưa từng làm những chuyện xấu đó.]

我不希望任何人知道这些事情
HSK 4
0:03s
wǒ bù xī wàng rèn hé rén zhī dào zhè xiē shì qíngTôi không mong bất kỳ ai biết chuyện này.

为什么我没接到你的电话
HSK 2
0:03s
wèi shén me wǒ méi jiē dào nǐ de diàn huà[Tại sao mình không nhận được cuộc gọi của cậu?]

为什么我没能救你
HSK 5
0:03s
wèi shén me wǒ méi néng jiù nǐ[Cuộc gọi] [Tại sao mình không cứu được cậu?]

你真的要因为那段过去 挨他一辈子打吗
HSK 7
0:03s
nǐ zhēn de yào yīn wèi nà duàn guò qù āi tā yī bèi zi dǎ maCô muốn để anh ta đánh cả đời vì quá khứ đó à?

但是我害怕 我的孩子和我一样挨打
HSK 3
0:03s
dàn shì wǒ hài pà wǒ de hái zi hé wǒ yī yàng ái dǎnhưng tôi sợ con tôi phải chịu đòn cùng tôi.

犯一次错就要及时止损
HSK 6
0:03s
fàn yī cì cuò jiù yào jí shí zhǐ sǔnPhạm sai lầm một lần thì phải dừng lại đúng lúc,

不能用另外一个错误再去弥补
HSK 6
0:03s
bù néng yòng lìng wài yí gè cuò wù zài qù mí bǔkhông thể dùng một sai lầm khác để bù vào.