Cách dùng "我很少见到他的笑脸" (wǒ hěn shǎo jiàn dào tā de xiào liǎn) trong hội thoại tiếng Trung
我很少见到他的笑脸
tôi hiếm khi thấy ông ấy cười.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
10:52
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他很严肃 | tā hěn yán sù | Bố tôi rất nghiêm khắc, |
| 2▶ | 我很少见到他的笑脸 | wǒ hěn shǎo jiàn dào tā de xiào liǎn | tôi hiếm khi thấy ông ấy cười. |
| 3 | 他也很有才气 | tā yě hěn yǒu cái qì | Ông ấy cũng rất có tài, |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 4 of 8)
HSK 5
0:03s
kě néng shì qíng xù wèn tí yǐn qǐ de shēn tǐ fǎn yìng bacó lẽ là do cảm xúc gây ra phản ứng cơ thể.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
bǎ jī yóu mǒ zài liǎn shàng shì kě yǐ fáng shài debôi dầu máy lên mặt có thể chống nắng.

HSK 7
0:03s
zài dà de fēng làng dōu shì kě yǐ bèi zhàn shèng decon có thể chiến thắng sóng gió dù lớn đến đâu.

HSK 4
0:03s
nǐ yí dìng yě hěn pà ràng nǐ mā mā shāng xīn baChắc chắn cô cũng rất sợ khiến mẹ cô buồn nhỉ?

HSK 3
0:03s
wǒ wǒ gāng jiē dào yí gè gōng zuò wēi xìn wǒ yào qù máng leTôi… Tôi vừa nhận được tin nhắn công việc. Tôi phải đi làm đây.













