Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你还能预测未来呢" (nǐ hái néng yù cè wèi lái ne) trong hội thoại tiếng Trung

你还能预测未来呢

nǐ hái néng yù cè wèi lái ne

Em còn có thể đoán trước tương lai à?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
2:28
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这些花架子花钱 这是咱们赚钱的商机zhè xiē huā jià zi huā qián zhè shì zán men zhuàn qián de shāng jīcho mấy thứ kiểu cách này. Đó chính là cơ hội kiếm tiền của chúng ta.
2你还能预测未来呢nǐ hái néng yù cè wèi lái neEm còn có thể đoán trước tương lai à?
3那你转行想做什么呀nà nǐ zhuǎn háng xiǎng zuò shén me yaVậy chị định chuyển nghề làm gì?

More Clips From Episode

Total 158 clips (Page 4 of 8)
都啥时候了 你还在这儿做生意呢 不是 孙校长
HSK 3
0:03s
dōu shá shí hòu le nǐ hái zài zhè ér zuò shēng yì ne bú shì sūn xiào zhǎngđã là lúc nào rồi mà em còn bán hàng nữa chứ? Không phải đâu, hiệu trưởng Tôn,

我不知道您今天要来 我在家都等好几天了
HSK 1
0:03s
wǒ bù zhī dào nín jīn tiān yào lái wǒ zài jiā dōu děng hǎo jǐ tiān leem không biết hôm nay thầy đến. Em ở nhà đợi mấy ngày rồi

不如咱们先去学校 把手续办了吧 你看怎么样
HSK 5
0:03s
bù rú zán men xiān qù xué xiào bǎ shǒu xù bàn le ba nǐ kàn zěn me yàngHay là chúng ta đến trường làm thủ tục trước nhé? Em thấy sao?

妈陪你去 这儿有我呢 走走走 走
HSK 4
0:03s
mā péi nǐ qù zhè ér yǒu wǒ ne zǒu zǒu zǒu zǒu- Mẹ đi cùng con. - Ở đây có chị rồi. Đi, đi, đi thôi.

有些话 我还是想和您说说
HSK 2
0:03s
yǒu xiē huà wǒ hái shì xiǎng hé nín shuō shuōEm vẫn muốn nói với thầy cô vài lời.

高考我是肯定要参加的
HSK 4
0:03s
gāo kǎo wǒ shì kěn dìng yào cān jiā deEm nhất định sẽ thi đại học,

不过这学期 我可能没办法 来学校上课
HSK 4
0:03s
bù guò zhè xué qī wǒ kě néng méi bàn fǎ lái xué xiào shàng kènhưng mà có lẽ học kỳ này em chưa thể đến trường đi học được.

我还是想 先把家里的事情安排好
HSK 4
0:03s
wǒ hái shì xiǎng xiān bǎ jiā lǐ de shì qíng ān pái hǎoEm vẫn muốn sắp xếp chuyện gia đình ổn thỏa trước đã.

不然就算是读书 我也不会安心
HSK 7
0:03s
bù rán jiù suàn shì dú shū wǒ yě bú huì ān xīnNếu không cho dù có đi học thì em cũng không yên tâm được.

不过我保证 下学期我肯定会回学校 好好复习的
HSK 4
0:03s
bù guò wǒ bǎo zhèng xià xué qī wǒ kěn dìng huì huí xué xiào hǎo hǎo fù xí deNhưng em hứa học kỳ sau em nhất định sẽ quay lại trường học hành chăm chỉ.

妈 我心里有数 我能安排好
HSK 4
0:03s
mā wǒ xīn lǐ yǒu shù wǒ néng ān pái hǎoMẹ à, con tính cả rồi, con sắp xếp được mà.

妈可以慢慢学的 你相信我 我自学不也通过
HSK 4
0:03s
mā kě yǐ màn màn xué de nǐ xiāng xìn wǒ wǒ zì xué bù yě tōng guòMẹ có thể từ từ học mà. Mẹ tin con đi. Con tự học cũng có thể

我已经考虑好了 如果县一中
HSK 4
0:03s
wǒ yǐ jīng kǎo lǜ hǎo le rú guǒ xiàn yī zhōngem đã suy nghĩ kỹ rồi. Nếu như trường Trung học số một

学生证和饭票 一定要拿好了啊 记住 每个星期
HSK 3
0:03s
xué shēng zhèng hé fàn piào yí dìng yào ná hǎo le a jì zhù měi gè xīng qīthẻ học sinh và phiếu cơm em nhớ phải giữ cho kỹ nhé. Nhớ nhé, mỗi tuần

回家好好学习 不要松懈
HSK 7
0:03s
huí jiā hǎo hǎo xué xí bú yào sōng xièvề nhà học hành chăm chỉ, đừng lơ là nhé.

你姐说了 等她过年回来 自己拿主意
HSK 2
0:03s
nǐ jiě shuō le děng tā guò nián huí lái zì jǐ ná zhǔ yìChị cháu nói rồi, đợi Tết con bé về sẽ tự xử lý.

你这为了追女孩 这可下血本了啊
HSK 5
0:03s
nǐ zhè wèi le zhuī nǚ hái zhè kě xià xuè běn le aAnh vì theo đuổi con gái mà làm đến mức này sao?

你简直是感天动地了
HSK 5
0:03s
nǐ jiǎn zhí shì gǎn tiān dòng dì leTrời đất cũng phải cảm động vì anh đấy.

是她的决心点醒了我 你看
HSK 5
0:03s
shì tā de jué xīn diǎn xǐng le wǒ nǐ kànSự quyết tâm của cô ấy đã đánh thức anh. Cậu xem,

我看你平时 落下那么多课
HSK 3
0:03s
wǒ kàn nǐ píng shí là xià nà me duō kèAnh thấy thường ngày em bỏ tiết khá nhiều.