Cách dùng "你还能预测未来呢" (nǐ hái néng yù cè wèi lái ne) trong hội thoại tiếng Trung
你还能预测未来呢
nǐ hái néng yù cè wèi lái ne
Em còn có thể đoán trước tương lai à?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
2:28
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这些花架子花钱 这是咱们赚钱的商机 | zhè xiē huā jià zi huā qián zhè shì zán men zhuàn qián de shāng jī | cho mấy thứ kiểu cách này. Đó chính là cơ hội kiếm tiền của chúng ta. |
| 2▶ | 你还能预测未来呢 | nǐ hái néng yù cè wèi lái ne | Em còn có thể đoán trước tương lai à? |
| 3 | 那你转行想做什么呀 | nà nǐ zhuǎn háng xiǎng zuò shén me ya | Vậy chị định chuyển nghề làm gì? |
More Clips From Episode
Total 158 clips (Page 5 of 8)
HSK 7
0:03s
zhè xiǎo zi zěn me zhǎng dé mǎn liǎn tōng hóng asao trông mặt thằng nhóc đó đỏ như quả cà chua thế?

HSK 7
0:03s
nǐ jiù bié xiā pèi duì le wǒ méi nà ge xīn sībác đừng ghép đôi linh tinh nữa. Cháu không có ý đó đâu.

HSK 1
0:03s
dà xué lǐ shén me yàng de hǎo nán hái méi yǒuLên đại học có đầy chàng trai tốt cho cháu chọn.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zài zhè ge dì yù mó shì fèn dòu le zhè me jiǔ[Phấn đấu trong "chế độ địa ngục" này] [lâu như vậy,]

HSK 2
0:03s
nà me kǎo shàng dà xué jiù bú shì shén me nán shì[vậy thì thi đỗ đại học] [chẳng phải chuyện gì khó khăn.]

HSK 4
0:03s
nǐ lái de zhèng hǎo nǐ shāo děng wǒ yī xià aCháu đến đúng lúc lắm. Cháu đợi bác chút nhé.

HSK 3
0:03s
lái wǎn niú ròu miàn jiù xíng xíng nà nǐ děng zhe wǒ gěi nǐ zhǔ miàn qù aCho cháu bát mì thịt bò là được. Được, cháu đợi chút nhé. Bác đi nấu mì cho cháu đây.

HSK 4
0:03s
zěn me hái yǒu xiǎo shuō a nǐ bù pà yǐng xiǎng tā xué xí aSao còn có tiểu thuyết vậy? Anh không sợ ảnh hưởng đến việc học của cô ấy à?

HSK 5
0:03s
yǐ xiǎo lán de cōng míng cái zhì kǎo shàng dà xué gēn běn bù chéng wèn tíVới trí thông minh của Hiểu Lan, thi đỗ đại học không thành vấn đề.

HSK 3
0:03s
nǐ yī tiān tiān de dōu kuài bǎ zhè tú shū guǎn gěi bān kōng leNgày nào anh cũng đến, sắp mượn hết sách ở thư viện rồi,

HSK 6
0:03s
rén jiā xiàn zài yǐ jīng kǎo dào dì yì míng le kǎo dì yī liǎoBây giờ người ta đã thi được hạng nhất rồi. Đứng hạng nhất rồi sao?

HSK 4
0:03s
jīn tiān dà nián chū yī zán men quán jiā rén yī kuài ér qù gǎn dà jíHôm nay là mùng Một, cả nhà mình cùng đi chợ Tết đi.

HSK 7
0:03s
gāng cái wǒ gēn nǐ mā shuō bàn tiān le tā fēi bù qùVừa nãy bác nói với mẹ cháu mãi, mà mẹ cháu không chịu đi.

HSK 3
0:03s
zhè dà guò nián rè rè nào nào duō hǎo bì xū dé qù aĐầu xuân năm mới càng đông càng vui chứ. Bắt buộc phải đi.




