Cách dùng "大娘 咱大叔呢" (dà niáng zán dà shū ne) trong hội thoại tiếng Trung
大娘 咱大叔呢
Đại nương, đại thúc đâu rồi ạ?
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
27:14
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就为了这么个破赘婿 | jiù wèi le zhè me gè pò zhuì xù | [Duy ngô đức hinh] Chỉ vì một tên ở rể mạt hạng như thế sao? |
| 2▶ | 大娘 咱大叔呢 | dà niáng zán dà shū ne | Đại nương, đại thúc đâu rồi ạ? |
| 3 | 去镇上了 | qù zhèn shàng le | Lên trấn rồi. |
More Clips From Episode
Total 229 clips (Page 6 of 12)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
sī tōng zhě shǔ jiān yín zhàng bā shí- kẻ tư thông bị khép vào hàng gian dâm, phạt đánh tám mươi trượng. - Theo "Luật Đại Dận",

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ fán zhǎng yù míng zhèng yán shùn de nán rénnam nhân có danh phận đàng hoàng của Phàn Trường Ngọc này.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
jiù wèi le zhè me gè pò zhuì xù[Duy ngô đức hinh] Chỉ vì một tên ở rể mạt hạng như thế sao?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
xiǎo niáng zǐ chéng qīn qián dū huì jǐn zhāng deTiểu nương tử đều hồi hộp trước khi thành thân.









