Cách dùng "大娘 咱大叔呢" (dà niáng zán dà shū ne) trong hội thoại tiếng Trung
大娘 咱大叔呢
Đại nương, đại thúc đâu rồi ạ?
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
27:14
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就为了这么个破赘婿 | jiù wèi le zhè me gè pò zhuì xù | [Duy ngô đức hinh] Chỉ vì một tên ở rể mạt hạng như thế sao? |
| 2▶ | 大娘 咱大叔呢 | dà niáng zán dà shū ne | Đại nương, đại thúc đâu rồi ạ? |
| 3 | 去镇上了 | qù zhèn shàng le | Lên trấn rồi. |
More Clips From Episode
Total 229 clips (Page 8 of 12)
HSK 1
0:03s
shì dòng fáng nà tiān nǐ chuān shàng gěi tā kànLà để con mặc cho cậu ấy xem vào đêm động phòng đấy.

HSK 5
0:03s
zhǔ dòu rán dòu qí bù yīng gāi cáng zài chuáng pù xià- Nấu đậu đốt cành đậu. - [Đáng lẽ không nên giấu dưới gầm giường.]

HSK 6
0:03s
zuó tiān nǐ bú shì shuō ràng wǒ lái shì xǐ fú de maHôm qua cô bảo ta tới thử đồ cưới mà?
















