Cách dùng "丢死人了" (diū sǐ rén le) trong hội thoại tiếng Trung
丢死人了
Xấu hổ chết mất.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
34:54
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 肯定没看到 没看到没看到 | kěn dìng méi kàn dào méi kàn dào méi kàn dào | Chắc chắn chưa thấy, chưa thấy, chưa thấy... |
| 2▶ | 丢死人了 | diū sǐ rén le | Xấu hổ chết mất. |
| 3 | 怎么办啊 | zěn me bàn a | Phải làm sao đây? |
More Clips From Episode
Total 229 clips (Page 7 of 12)
HSK 4
0:03s
xiǎo niáng zǐ chéng qīn qián dū huì jǐn zhāng deTiểu nương tử đều hồi hộp trước khi thành thân.

HSK 3
0:03s
wǒ kū dōu zhǎo bú dào miào mén nǐ kàn nǐ- Ta khóc không biết trời đất gì luôn. - Bà xem bà kìa.

HSK 3
0:03s
wǒ yǐ wéi nà shū sì zhǎng guì chī cuò yào le neTa tưởng chưởng quầy sách uống lộn thuốc rồi cơ.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nà shì nà shì nà shì bù néng zhāng yángĐúng vậy, đúng vậy, vậy thì không thể phô trương được.













