Cách dùng "丢死人了" (diū sǐ rén le) trong hội thoại tiếng Trung
丢死人了
Xấu hổ chết mất.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
34:54
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 肯定没看到 没看到没看到 | kěn dìng méi kàn dào méi kàn dào méi kàn dào | Chắc chắn chưa thấy, chưa thấy, chưa thấy... |
| 2▶ | 丢死人了 | diū sǐ rén le | Xấu hổ chết mất. |
| 3 | 怎么办啊 | zěn me bàn a | Phải làm sao đây? |
More Clips From Episode
Total 229 clips (Page 8 of 12)
HSK 1
0:03s
shì dòng fáng nà tiān nǐ chuān shàng gěi tā kànLà để con mặc cho cậu ấy xem vào đêm động phòng đấy.

HSK 5
0:03s
zhǔ dòu rán dòu qí bù yīng gāi cáng zài chuáng pù xià- Nấu đậu đốt cành đậu. - [Đáng lẽ không nên giấu dưới gầm giường.]

HSK 6
0:03s
zuó tiān nǐ bú shì shuō ràng wǒ lái shì xǐ fú de maHôm qua cô bảo ta tới thử đồ cưới mà?
















