Cách dùng "盒子呢 怎么摸不到" (hé zi ne zěn me mō bú dào) trong hội thoại tiếng Trung
盒子呢 怎么摸不到
[Cái hộp đâu rồi? Sao mò không thấy?]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
33:53
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不会看到了吧 | bú huì kàn dào le ba | [Không lẽ nhìn thấy rồi?] |
| 2▶ | 盒子呢 怎么摸不到 | hé zi ne zěn me mō bú dào | [Cái hộp đâu rồi? Sao mò không thấy?] |
| 3 | 那你背完了吗 你事办完了吗 | nà nǐ bèi wán le ma nǐ shì bàn wán le ma | - Vậy cô đã học thuộc chưa? - Huynh đã làm xong việc chưa? |
More Clips From Episode
Total 229 clips (Page 2 of 12)
HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
ràng xiǎo lǎo tóu zuò yī zuò jiù gěi shāng leđể ông già ngồi lên một tí mà đã bị thương rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
tā shì jiù shāng wèi yù cái zhè yàng devết thương cũ của huynh ấy chưa khỏi nên mới như thế.

HSK 3
0:03s














