Cách dùng "同根应该是一个爹的意思" (tóng gēn yīng gāi shì yí gè diē de yì si) trong hội thoại tiếng Trung
同根应该是一个爹的意思
"Đồng căn" chắc nghĩa là cùng một cha.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
17:28
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 锅 | guō | Nồi. |
| 2▶ | 同根应该是一个爹的意思 | tóng gēn yīng gāi shì yí gè diē de yì si | "Đồng căn" chắc nghĩa là cùng một cha. |
| 3 | 那相煎呢 | nà xiāng jiān ne | Vậy "tương tiễn" thì sao? |
More Clips From Episode
Total 229 clips (Page 6 of 12)
HSK 6
0:03s
sī tōng zhě shǔ jiān yín zhàng bā shí- kẻ tư thông bị khép vào hàng gian dâm, phạt đánh tám mươi trượng. - Theo "Luật Đại Dận",

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ fán zhǎng yù míng zhèng yán shùn de nán rénnam nhân có danh phận đàng hoàng của Phàn Trường Ngọc này.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
jiù wèi le zhè me gè pò zhuì xù[Duy ngô đức hinh] Chỉ vì một tên ở rể mạt hạng như thế sao?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
xiǎo niáng zǐ chéng qīn qián dū huì jǐn zhāng deTiểu nương tử đều hồi hộp trước khi thành thân.










