Cách dùng "同是一个爹" (tóng shì yí gè diē) trong hội thoại tiếng Trung
同是一个爹
Cùng một cha sinh ra,
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
17:59
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|
| 1 | 锅里喊 | guō lǐ hǎn | gào thét trong nồi. |
| 2▶ | 同是一个爹 | tóng shì yí gè diē | Cùng một cha sinh ra, |
| 3 | 为啥先杀俺 | wèi shá xiān shā ǎn | vì sao giết ta trước? |
More Clips From Episode
Total 229 clips (Page 8 of 12)kàn lái zhōng jiū hái shì méi suàn hǎo[Xem ra cuối cùng vẫn tính toán chưa kỹ.] hái qǐng shū tì wǒ bǎo mìmong thúc giữ bí mật giúp ta, bú huì chū qù luàn shuō desẽ không đi nói lung tung đâu. zhǎo le gè huì zhuàn qián de fū xùtìm được một phu quân biết kiếm tiền, nǐ zěn me cái huí lái yaSao giờ con mới về? nǐ kuài lái kàn kàn shuí zài děng nǐ neCon mau lại đây xem ai đang chờ con này. bú shì shuō zhǐ gěi xīn láng zuò maBảo chỉ may cho tân lang mà? wǒ ya tè yì shěng le liào ziTa cố ý bớt chút vải, hái wèn rén jiè le diǎn bù tóucòn hỏi mượn thêm vài mảnh vụn. zěn me bù xǐ huānSao thế? Không thích à? dàn shì xiù zhè me hǎo kàn de huāNhưng thêu hoa đẹp thế này yòu bú shì gěi nǐ kàn deCó phải để muội ngắm đâu. nǐ xiàng gōng xǐ huān nà jiù xíngPhu quân muội thích là được rồi. shì dòng fáng nà tiān nǐ chuān shàng gěi tā kànLà để con mặc cho cậu ấy xem vào đêm động phòng đấy. zhǔ dòu rán dòu qíNấu đậu đốt cành đậu. tóng shì yí gè diēCùng một cha sinh ra, xiāng jiān hé tài jísao nỡ đốt thiêu nhau. zhǔ dòu rán dòu qí bù yīng gāi cáng zài chuáng pù xià- Nấu đậu đốt cành đậu. - [Đáng lẽ không nên giấu dưới gầm giường.] zuó tiān nǐ bú shì shuō ràng wǒ lái shì xǐ fú de maHôm qua cô bảo ta tới thử đồ cưới mà? tā zǎ zuò chuáng shàng le[Sao cô ấy lại ngồi trên giường?]