Cách dùng "要是他被我吓得不敢入赘" (yào shì tā bèi wǒ xià dé bù gǎn rù zhuì) trong hội thoại tiếng Trung
要是他被我吓得不敢入赘
Nhỡ huynh ấy bị mình dọa cho không dám ở rể nữa
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
26:03
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我怎么会亲他呢 | wǒ zěn me huì qīn tā ne | Sao mình lại hôn huynh ấy chứ? |
| 2▶ | 要是他被我吓得不敢入赘 | yào shì tā bèi wǒ xià dé bù gǎn rù zhuì | Nhỡ huynh ấy bị mình dọa cho không dám ở rể nữa |
| 3 | 那岂不是占小便宜吃大亏了 | nà qǐ bù shì zhàn xiǎo pián yí chī dà kuī le | thì chẳng phải là tham bát bỏ mâm sao? |
More Clips From Episode
Total 229 clips (Page 8 of 12)
HSK 1
0:03s
shì dòng fáng nà tiān nǐ chuān shàng gěi tā kànLà để con mặc cho cậu ấy xem vào đêm động phòng đấy.

HSK 5
0:03s
zhǔ dòu rán dòu qí bù yīng gāi cáng zài chuáng pù xià- Nấu đậu đốt cành đậu. - [Đáng lẽ không nên giấu dưới gầm giường.]

HSK 6
0:03s
zuó tiān nǐ bú shì shuō ràng wǒ lái shì xǐ fú de maHôm qua cô bảo ta tới thử đồ cưới mà?
















