Cách dùng "以我保媒多年的经验" (yǐ wǒ bǎo méi duō nián de jīng yàn) trong hội thoại tiếng Trung

bǎoméiduōniándejīngyàn

♪ Cười nói rộn ràng, thoảng hương bay ♪ Với kinh nghiệm làm mai nhiều năm của ta,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
38:20
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1还不是你呗 康婆子hái bú shì nǐ bei kāng pó ziBà chứ còn ai vào đây, bà Khang? ♪ Cười nói rộn ràng, thoảng hương bay ♪
2以我保媒多年的经验yǐ wǒ bǎo méi duō nián de jīng yàn♪ Cười nói rộn ràng, thoảng hương bay ♪ Với kinh nghiệm làm mai nhiều năm của ta,
3这模样 别说宋砚差这一截zhè mú yàng bié shuō sòng yàn chà zhè yī jié♪ Cười nói rộn ràng, thoảng hương bay ♪ tướng mạo này, đừng nói Tống Nghiễn kém một bậc,

More Clips From Episode

Total 229 clips (Page 5 of 12)
豆在锅里喊
HSK 5
0:03s
dòu zài guō lǐ hǎnđậu gào thét trong nồi.

砚哥儿要去作甚啊
HSK 2
0:03s
yàn gē ér yào qù zuò shèn aNghiễn Nhi định đi đâu thế?

儿子就是看书看累了
HSK 2
0:03s
ér zi jiù shì kàn shū kàn lèi leCon đọc sách mệt rồi,

你后面还有会试
HSK 3
0:03s
nǐ hòu miàn hái yǒu huì shìTới đây con còn thi hội,

哥可不要打错了主意
HSK 4
0:03s
gē kě bù yào dǎ cuò le zhǔ yìcon đừng có tính toán sai lầm đấy.

我方才枕着你的手就睡着了
HSK 7
0:03s
wǒ fāng cái zhěn zhe nǐ de shǒu jiù shuì zháo leVừa nãy ta gối lên tay huynh ngủ thiếp đi à?

你也是看书看困了吧
HSK 4
0:03s
nǐ yě shì kàn shū kàn kùn le baHuynh cũng đọc sách buồn ngủ rồi phải không?

你脑子被驴踢了吧
HSK 6
0:03s
nǐ nǎo zi bèi lǘ tī le baĐầu óc ngươi có vấn đề à?

我也只能去试着求县尊
HSK 6
0:03s
wǒ yě zhǐ néng qù shì zhe qiú xiàn zūnTa cũng chỉ có thể thử đi xin huyện lệnh

县尊大人会给我薄面
HSK 3
0:03s
xiàn zūn dà rén huì gěi wǒ bó miànhuyện lệnh đại nhân ít nhiều sẽ nể mặt ta.

如此 你既能保住家宅
HSK 5
0:03s
rú cǐ nǐ jì néng bǎo zhù jiā zháiVậy thì muội vừa có thể giữ được căn nhà,

也能如愿地得到一个名分
HSK 3
0:03s
yě néng rú yuàn dì dé dào yí gè míng fèncũng có được một danh phận như mong muốn.

你是觉得我一介杀猪女
HSK 1
0:03s
nǐ shì jué de wǒ yī jiè shā zhū nǚngươi nghĩ ngươi tự nguyện hạ thấp thân phận,

你愿意自降身份纳我为妾
HSK 5
0:03s
nǐ yuàn yì zì jiàng shēn fèn nà wǒ wèi qiènạp một nữ nhân mổ heo như ta làm thiếp

我就该谢谢你 对吧
HSK 2
0:03s
wǒ jiù gāi xiè xiè nǐ duì balà ta nên cảm ơn ngươi đúng không?

委身于一个崇州来的跛脚流民
HSK 6
0:03s
wěi shēn yú yí gè chóng zhōu lái de bǒ jiǎo liú míngửi gắm mình cho một tên dân tị nạn què đến từ Sùng Châu.

宋砚 我真的很好奇
HSK 5
0:03s
sòng yàn wǒ zhēn de hěn hào qíTống Nghiễn, ta thật sự rất tò mò

你凭什么这么嫌弃他
HSK 7
0:03s
nǐ píng shén me zhè me xián qì tāngươi dựa vào đâu mà chê bai huynh ấy?

先不说言正能文能武
HSK 3
0:03s
xiān bù shuō yán zhèng néng wén néng wǔChưa nói đến việc Ngôn Chính văn võ song toàn,

你呀 只是现在不甘心
HSK 7
0:03s
nǐ ya zhǐ shì xiàn zài bù gān xīnChẳng qua bây giờ ngươi không cam tâm,