Cách dùng "以我保媒多年的经验" (yǐ wǒ bǎo méi duō nián de jīng yàn) trong hội thoại tiếng Trung

bǎoméiduōniándejīngyàn

♪ Cười nói rộn ràng, thoảng hương bay ♪ Với kinh nghiệm làm mai nhiều năm của ta,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
38:20
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1还不是你呗 康婆子hái bú shì nǐ bei kāng pó ziBà chứ còn ai vào đây, bà Khang? ♪ Cười nói rộn ràng, thoảng hương bay ♪
2以我保媒多年的经验yǐ wǒ bǎo méi duō nián de jīng yàn♪ Cười nói rộn ràng, thoảng hương bay ♪ Với kinh nghiệm làm mai nhiều năm của ta,
3这模样 别说宋砚差这一截zhè mú yàng bié shuō sòng yàn chà zhè yī jié♪ Cười nói rộn ràng, thoảng hương bay ♪ tướng mạo này, đừng nói Tống Nghiễn kém một bậc,

More Clips From Episode

Total 229 clips (Page 6 of 12)
又想在邻里间博个好名声
HSK 7
0:03s
yòu xiǎng zài lín lǐ jiān bó gè hǎo míng shēnglại muốn có được tiếng thơm với xóm giềng,

这才逼不得已找上门来
HSK 1
0:03s
zhè cái bī bù dé yǐ zhǎo shàng mén láinên mới bất đắc dĩ tìm đến đây.

你真是一样都不落
HSK 7
0:03s
nǐ zhēn shì yī yàng dōu bù luòngươi đúng là không chừa gì hết.

我宋砚如今执子之手
HSK 5
0:03s
wǒ sòng yàn rú jīn zhí zi zhī shǒuGiờ Tống Nghiễn này nắm tay muội,

你却如此不守妇道
HSK 5
0:03s
nǐ què rú cǐ bù shǒu fù dàomuội lại không biết giữ mình.

你们罔顾礼义廉耻
HSK 1
0:03s
nǐ men wǎng gù lǐ yì lián chǐHai người không màng đến lễ nghĩa liêm sỉ,

私通者属奸淫 杖八十
HSK 6
0:03s
sī tōng zhě shǔ jiān yín zhàng bā shí- kẻ tư thông bị khép vào hàng gian dâm, phạt đánh tám mươi trượng. - Theo "Luật Đại Dận",

你夜闯民宅 以贼论处
HSK 7
0:03s
nǐ yè chuǎng mín zhái yǐ zéi lùn chǔngươi đêm hôm xông vào nhà dân, bị coi như đạo tặc,

我樊长玉名正言顺的男人
HSK 3
0:03s
wǒ fán zhǎng yù míng zhèng yán shùn de nán rénnam nhân có danh phận đàng hoàng của Phàn Trường Ngọc này.

居然行此污渎风化之事
HSK 5
0:03s
jū rán xíng cǐ wū dú fēng huà zhī shìLại đi làm trò đồi bại thế này,

简直伤风败俗
HSK 5
0:03s
jiǎn zhí shāng fēng bài súđúng là đồi phong bại tục.

我怎么会亲他呢
HSK 5
0:03s
wǒ zěn me huì qīn tā neSao mình lại hôn huynh ấy chứ?

要是他被我吓得不敢入赘
HSK 6
0:03s
yào shì tā bèi wǒ xià dé bù gǎn rù zhuìNhỡ huynh ấy bị mình dọa cho không dám ở rể nữa

那岂不是占小便宜吃大亏了
HSK 5
0:03s
nà qǐ bù shì zhàn xiǎo pián yí chī dà kuī lethì chẳng phải là tham bát bỏ mâm sao?

狗东西 狗东西 狗东西
HSK 1
0:03s
gǒu dōng xī gǒu dōng xī gǒu dōng xīĐồ khốn kiếp, đồ khốn kiếp, đồ khốn kiếp.

那女人到底在想什么呀
HSK 5
0:03s
nà nǚ rén dào dǐ zài xiǎng shén me yaRốt cuộc nữ nhân đó đang nghĩ gì thế?

就为了这么个破赘婿
HSK 4
0:03s
jiù wèi le zhè me gè pò zhuì xù[Duy ngô đức hinh] Chỉ vì một tên ở rể mạt hạng như thế sao?

大娘 咱大叔呢
HSK 1
0:03s
dà niáng zán dà shū neĐại nương, đại thúc đâu rồi ạ?

大娘 我有事先出去一趟
HSK 4
0:03s
dà niáng wǒ yǒu shì xiān chū qù yī tàngĐại nương, con có việc ra ngoài trước nhé.

怎么都跟互相躲着对方似的呀
HSK 5
0:03s
zěn me dōu gēn hù xiāng duǒ zhe duì fāng shì de yanhư thể đang tránh mặt nhau thế?