Cách dùng "这逼急了兔子都咬人" (zhè bī jí le tù zi dōu yǎo rén) trong hội thoại tiếng Trung

zhèlezidōuyǎorén

con giun xéo lắm cũng quằn.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
11:08
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这怪不得说zhè guài bù dé shuōChẳng trách lại nói
2这逼急了兔子都咬人zhè bī jí le tù zi dōu yǎo réncon giun xéo lắm cũng quằn.
3要不打这些架yào bù dǎ zhè xiē jiàNếu không đánh mấy trận này,

More Clips From Episode

Total 229 clips (Page 11 of 12)
合卺同饮
HSK 5
0:03s
hé jǐn tóng yǐnUống rượu giao bôi,

醴酒相融
HSK 7
0:03s
lǐ jiǔ xiāng róngrượu ngọt hòa quyện,

夫妻永相和
HSK 3
0:03s
fū qī yǒng xiāng héphu thê mãi hòa hợp.

夫妻对拜
HSK 3
0:03s
fū qī duì bàiPhu thê đối bái.

大婚礼成
HSK 6
0:03s
dà hūn lǐ chéngĐại hôn hoàn thành.

自古赘婿登门需改姓
HSK 5
0:03s
zì gǔ zhuì xù dēng mén xū gǎi xìngXưa nay hễ ở rể thì phải đổi họ.

我家夫婿不用改姓
HSK 3
0:03s
wǒ jiā fū xù bù yòng gǎi xìngPhu quân nhà ta không cần đổi họ.

需跟随女方姓
HSK 7
0:03s
xū gēn suí nǚ fāng xìngphải theo họ nhà gái.

赘婿应牢记女尊男卑
HSK 7
0:03s
zhuì xù yīng láo jì nǚ zūn nán bēiNgười ở rể nên ghi nhớ nữ tôn nam ti.

女子为一家之主
HSK 5
0:03s
nǚ zǐ wèi yī jiā zhī zhǔNữ tử là chủ gia đình,

妇唱夫随
HSK 5
0:03s
fù chàng fū suívợ khởi xướng chồng nghe theo.

好 不用不用不用
HSK 3
0:03s
hǎo bù yòng bù yòng bù yòng- Hay lắm. - Không cần, không cần.

事事听从贤妻吩咐
HSK 7
0:03s
shì shì tīng cóng xián qī fēn fùmọi việc đều nghe vợ hiền sai bảo,

咱们新娘子来给各位敬酒来了
HSK 4
0:03s
zán men xīn niáng zǐ lái gěi gè wèi jìng jiǔ lái leTân nương của chúng ta đến mời rượu mọi người đây.

谢谢 谢谢 谢谢
HSK 1
0:03s
xiè xiè xiè xiè xiè xièCảm ơn, cảm ơn, cảm ơn.

新娘子过来敬酒来了
HSK 2
0:03s
xīn niáng zǐ guò lái jìng jiǔ lái leTân nương tới mời rượu đây.

今天大家伙都出了不少力
HSK 5
0:03s
jīn tiān dà jiā huo dōu chū le bù shǎo lìHôm nay mọi người đều giúp sức rất nhiều.

可得吃好喝好啊
HSK 3
0:03s
kě dé chī hǎo hē hǎo aPhải ăn uống nhiệt tình vào nhé.

叔来晚了 先自罚一杯
HSK 3
0:03s
shū lái wǎn le xiān zì fá yī bēiThúc đến muộn, xin tự phạt một ly trước.

你就把叔也当半个亲人
HSK 5
0:03s
nǐ jiù bǎ shū yě dāng bàn gè qīn réncon cứ coi thúc là người thân.