Cách dùng "这逼急了兔子都咬人" (zhè bī jí le tù zi dōu yǎo rén) trong hội thoại tiếng Trung
这逼急了兔子都咬人
con giun xéo lắm cũng quằn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
11:08
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这怪不得说 | zhè guài bù dé shuō | Chẳng trách lại nói |
| 2▶ | 这逼急了兔子都咬人 | zhè bī jí le tù zi dōu yǎo rén | con giun xéo lắm cũng quằn. |
| 3 | 要不打这些架 | yào bù dǎ zhè xiē jià | Nếu không đánh mấy trận này, |
More Clips From Episode
Total 229 clips (Page 10 of 12)
HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ sòng nǐ zhè ní wá wá de shí hòu cái liù suìLúc tặng ngươi con búp bê đất này ta mới sáu tuổi,

HSK 6
0:03s
kě jiàn cǐ shì zài nǐ xīn dǐ yì zhí wèi céng fàng xiàchứng tỏ muội chưa từng buông bỏ chuyện này trong lòng.

HSK 6
0:03s
qīng méi zhāo xù nǎ néng wú lǐ xiāng sòngThanh mai đón rể, sao có thể thiếu quà tiễn đưa được.

HSK 7
0:03s
guài bù dé zán zhǎng yù shuō zì jǐ bù kuī ne♪ Cánh ngài, liễu tuyết, tơ vàng rũ ♪ hèn gì Trường Ngọc nhà ta bảo không thiệt.

HSK 6
0:03s
zhè xiān qián nǎ ge bù zhǎng yǎn de♪ Cánh ngài, liễu tuyết, tơ vàng rũ ♪ Trước kia kẻ nào mắt mù

HSK 7
0:03s
shì gè wāi guā liè zǎo de qué zi lái zhe♪ Cánh ngài, liễu tuyết, tơ vàng rũ ♪ là kẻ què quặt sứt môi lồi rốn vậy chứ?

HSK 1
0:03s
hái bú shì nǐ bei kāng pó ziBà chứ còn ai vào đây, bà Khang? ♪ Cười nói rộn ràng, thoảng hương bay ♪

HSK 5
0:03s
yǐ wǒ bǎo méi duō nián de jīng yàn♪ Cười nói rộn ràng, thoảng hương bay ♪ Với kinh nghiệm làm mai nhiều năm của ta,

HSK 7
0:03s
zhè mú yàng bié shuō sòng yàn chà zhè yī jié♪ Cười nói rộn ràng, thoảng hương bay ♪ tướng mạo này, đừng nói Tống Nghiễn kém một bậc,

HSK 4
0:03s
bù zhěng gè qīng píng xiàn yě zhǎo bù zhekhông, cả huyện Thanh Bình này cũng tìm không ra. ♪ Tìm người giữa đám đông nườm nượp ♪

HSK 5
0:03s
méi yǎng shén me qí tā de huì yǎo rén de banàng không nuôi thứ gì khác biết cắn người đấy chứ?

HSK 7
0:03s
wǒ jiù dāng nǐ shì sè mí xīn qiào yī shí hú túta coi như muội bị sắc đẹp làm mờ mắt, nhất thời hồ đồ,






