Cách dùng "把他们平平安安地带回来" (bǎ tā men píng píng ān ān dì dài huí lái) trong hội thoại tiếng Trung

menpíngpíngānāndàihuílái

[Bài vị Mạnh Lê Hoa] [Bài vị Phàn thị Nhị Ngưu] [đưa họ bình an trở về.]

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
40:37
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1找到所有活着的林安人zhǎo dào suǒ yǒu huó zhe de lín ān rén[tìm được tất cả người Lâm An còn sống,] [Bài vị Mạnh Lê Hoa] [Bài vị Phàn thị Nhị Ngưu]
2把他们平平安安地带回来bǎ tā men píng píng ān ān dì dài huí lái[Bài vị Mạnh Lê Hoa] [Bài vị Phàn thị Nhị Ngưu] [đưa họ bình an trở về.]

More Clips From Episode

Total 124 clips (Page 2 of 7)
够屠你们清风寨一百回了
HSK 4
0:03s
gòu tú nǐ men qīng fēng zhài yì bǎi huí leĐủ diệt trại Thanh Phong các cô một trăm lần rồi.

已经是上天对你的恩赐了
HSK 2
0:03s
yǐ jīng shì shàng tiān duì nǐ de ēn cì leđã là ông trời ban ơn cho cô rồi đấy.

我难道还要对他感恩戴德吗
HSK 4
0:03s
wǒ nán dào hái yào duì tā gǎn ēn dài dé maLẽ nào ta còn phải biết ơn hắn à?

是这个叫樊长玉的女的杀了你哥
HSK 6
0:03s
shì zhè ge jiào fán zhǎng yù de nǚ de shā le nǐ gēlà nữ nhân tên Phàn Trường Ngọc kia giết ca ca cô.

我必定会活剐了她
HSK 7
0:03s
wǒ bì dìng huì huó guǎ le tāTa nhất định sẽ chém chết cô ta.

定是谢征与那杀猪女
HSK 4
0:03s
dìng shì xiè zhēng yǔ nà shā zhū nǚTất nhiên là đứa con hoang Tạ Chinh

我看她身上的玉佩金贵
HSK 1
0:03s
wǒ kàn tā shēn shàng de yù pèi jīn guìTa thấy ngọc bội trên người nó quý giá,

觉得这肉票值点钱
HSK 4
0:03s
jué de zhè ròu piào zhí diǎn qiánthấy con tin này cũng đáng tiền

就留下了她的性命
HSK 7
0:03s
jiù liú xià le tā de xìng mìngnên giữ lại mạng sống của nó.

那可太值钱了
HSK 7
0:03s
nà kě tài zhí qián leNó thì quá giá trị rồi.

武安侯杀猪女必死
HSK 6
0:03s
wǔ ān hóu shā zhū nǚ bì sǐVũ An hầu và ả đồ tể phải chết.

放开我
HSK 1
0:03s
fàng kāi wǒNgươi thả ta ra.

你也必须死
HSK 4
0:03s
nǐ yě bì xū sǐ[Ngươi cũng phải chết.]

大人 身体要紧
HSK 7
0:03s
dà rén shēn tǐ yào jǐnĐại nhân, sức khỏe quan trọng,

大人 找到樊娘子踪迹了
HSK 7
0:03s
dà rén zhǎo dào fán niáng zǐ zōng jì leĐại nhân, tìm được tung tích Phàn nương tử rồi.

这件事我必须亲自去
HSK 5
0:03s
zhè jiàn shì wǒ bì xū qīn zì qùta phải tự mình đi chuyến này.

山口的兄弟快拦不住了
HSK 6
0:03s
shān kǒu de xiōng dì kuài lán bú zhù leHuynh đệ ở cửa núi sắp không cản được rồi.

有本事问主子去啊
HSK 7
0:03s
yǒu běn shì wèn zhǔ zi qù aCó giỏi thì đi hỏi chủ nhân đi.

跟清风寨的贼人怕是一伙的
HSK 2
0:03s
gēn qīng fēng zhài de zéi rén pà shì yī huǒ de[e là một bọn với bọn cướp trại Thanh Phong.]

老婆子给她洗干净烤干了
HSK 4
0:03s
lǎo pó zi gěi tā xǐ gān jìng kǎo gàn leTa giặt sạch phơi khô cho cô ấy rồi.