Cách dùng "放开我" (fàng kāi wǒ) trong hội thoại tiếng Trung

fàngkāi

Ngươi thả ta ra.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
13:49
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1武安侯杀猪女必死wǔ ān hóu shā zhū nǚ bì sǐVũ An hầu và ả đồ tể phải chết.
2放开我fàng kāi wǒNgươi thả ta ra.
3爷发誓yé fā shìTa thề.

More Clips From Episode

Total 124 clips (Page 4 of 7)
我把你扔到河里去
HSK 4
0:03s
wǒ bǎ nǐ rēng dào hé lǐ qùlà ta ném ngươi xuống sông đó.

你有没有点出息啊
HSK 7
0:03s
nǐ yǒu méi yǒu diǎn chū xī aNgươi có chút chí khí nào không vậy?

你有本事揍那个武安侯去
HSK 7
0:03s
nǐ yǒu běn shì zòu nà ge wǔ ān hóu qùCó bản lĩnh thì ngươi đánh Vũ An hầu đi,

你欺负个小女娃算什么本事
HSK 7
0:03s
nǐ qī fù gè xiǎo nǚ wá suàn shén me běn shìbắt nạt một bé gái thì có gì là bản lĩnh?

武安侯怎么生了个病秧子
HSK 1
0:03s
wǔ ān hóu zěn me shēng le gè bìng yāng ziSao Vũ An hầu lại sinh ra đứa con ốm yếu vậy chứ.

姐小时候也有哮症
HSK 2
0:03s
jiě xiǎo shí hòu yě yǒu xiāo zhèngHồi nhỏ tỷ cũng bị hen.

放松点 一会儿就好了
HSK 4
0:03s
fàng sōng diǎn yī huì er jiù hǎo leThả lỏng chút, một lát sẽ ổn thôi.

没想到你还会这招呢
HSK 6
0:03s
méi xiǎng dào nǐ hái huì zhè zhāo neKhông ngờ cô còn biết chiêu này.

这小孩交给你照顾了
HSK 3
0:03s
zhè xiǎo hái jiāo gěi nǐ zhào gù leđứa nhỏ này giao cho cô chăm sóc đó.

别让她死在半路上
HSK 4
0:03s
bié ràng tā sǐ zài bàn lù shàngĐừng để nó chết dọc đường.

谢谢姐姐
HSK 1
0:03s
xiè xiè jiě jiěCảm ơn tỷ tỷ.

你为什么就不能听孤的话呢
HSK 2
0:03s
nǐ wèi shén me jiù bù néng tīng gū de huà neTại sao cô không thể nghe lời ta chứ?

是 主子 饶命
HSK 1
0:03s
shì zhǔ zi ráo mìng- Vâng. - Chủ nhân, xin tha mạng.

主子 饶命啊
HSK 2
0:03s
zhǔ zi ráo mìng aChủ nhân, tha mạng.

你竟无半分喜爱
HSK 7
0:03s
nǐ jìng wú bàn fēn xǐ àicô lại chẳng mảy may yêu thích.

拖出去 眼睛挖了
HSK 6
0:03s
tuō chū qù yǎn jīng wā lekéo ra ngoài móc mắt đi.

走 饶命啊 主子
HSK 2
0:03s
zǒu ráo mìng a zhǔ zi- Đi. - Tha mạng, chủ nhân.

这厨子竟做不出你爱吃的东西
HSK 7
0:03s
zhè chú zi jìng zuò bù chū nǐ ài chī de dōng xīĐầu bếp này không làm ra món cô thích,

那干脆舌头也都别留着了
HSK 6
0:03s
nà gān cuì shé tou yě dōu bié liú zhe levậy thì khỏi giữ cái lưỡi nữa.

我当初一定不会救你
HSK 6
0:03s
wǒ dāng chū yí dìng bú huì jiù nǐlúc trước ta đã không cứu ngươi.