Cách dùng "可怜的丫头" (kě lián de yā tou) trong hội thoại tiếng Trung

liándetou

Nha đầu đáng thương,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
17:27
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1是您救了我shì nín jiù le wǒlà bà cứu ta à?
2可怜的丫头kě lián de yā touNha đầu đáng thương,
3遇上了山贼yù shàng le shān zéigặp sơn tặc

More Clips From Episode

Total 124 clips (Page 2 of 7)
够屠你们清风寨一百回了
HSK 4
0:03s
gòu tú nǐ men qīng fēng zhài yì bǎi huí leĐủ diệt trại Thanh Phong các cô một trăm lần rồi.

已经是上天对你的恩赐了
HSK 2
0:03s
yǐ jīng shì shàng tiān duì nǐ de ēn cì leđã là ông trời ban ơn cho cô rồi đấy.

我难道还要对他感恩戴德吗
HSK 4
0:03s
wǒ nán dào hái yào duì tā gǎn ēn dài dé maLẽ nào ta còn phải biết ơn hắn à?

是这个叫樊长玉的女的杀了你哥
HSK 6
0:03s
shì zhè ge jiào fán zhǎng yù de nǚ de shā le nǐ gēlà nữ nhân tên Phàn Trường Ngọc kia giết ca ca cô.

我必定会活剐了她
HSK 7
0:03s
wǒ bì dìng huì huó guǎ le tāTa nhất định sẽ chém chết cô ta.

定是谢征与那杀猪女
HSK 4
0:03s
dìng shì xiè zhēng yǔ nà shā zhū nǚTất nhiên là đứa con hoang Tạ Chinh

我看她身上的玉佩金贵
HSK 1
0:03s
wǒ kàn tā shēn shàng de yù pèi jīn guìTa thấy ngọc bội trên người nó quý giá,

觉得这肉票值点钱
HSK 4
0:03s
jué de zhè ròu piào zhí diǎn qiánthấy con tin này cũng đáng tiền

就留下了她的性命
HSK 7
0:03s
jiù liú xià le tā de xìng mìngnên giữ lại mạng sống của nó.

那可太值钱了
HSK 7
0:03s
nà kě tài zhí qián leNó thì quá giá trị rồi.

武安侯杀猪女必死
HSK 6
0:03s
wǔ ān hóu shā zhū nǚ bì sǐVũ An hầu và ả đồ tể phải chết.

放开我
HSK 1
0:03s
fàng kāi wǒNgươi thả ta ra.

你也必须死
HSK 4
0:03s
nǐ yě bì xū sǐ[Ngươi cũng phải chết.]

大人 身体要紧
HSK 7
0:03s
dà rén shēn tǐ yào jǐnĐại nhân, sức khỏe quan trọng,

大人 找到樊娘子踪迹了
HSK 7
0:03s
dà rén zhǎo dào fán niáng zǐ zōng jì leĐại nhân, tìm được tung tích Phàn nương tử rồi.

这件事我必须亲自去
HSK 5
0:03s
zhè jiàn shì wǒ bì xū qīn zì qùta phải tự mình đi chuyến này.

山口的兄弟快拦不住了
HSK 6
0:03s
shān kǒu de xiōng dì kuài lán bú zhù leHuynh đệ ở cửa núi sắp không cản được rồi.

有本事问主子去啊
HSK 7
0:03s
yǒu běn shì wèn zhǔ zi qù aCó giỏi thì đi hỏi chủ nhân đi.

跟清风寨的贼人怕是一伙的
HSK 2
0:03s
gēn qīng fēng zhài de zéi rén pà shì yī huǒ de[e là một bọn với bọn cướp trại Thanh Phong.]

老婆子给她洗干净烤干了
HSK 4
0:03s
lǎo pó zi gěi tā xǐ gān jìng kǎo gàn leTa giặt sạch phơi khô cho cô ấy rồi.