Cách dùng "你分明清楚" (nǐ fēn míng qīng chǔ) trong hội thoại tiếng Trung

fēnmíngqīngchǔ

Rõ ràng cô biết,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
31:23
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1杀了我shā le wǒgiết ta đi.
2你分明清楚nǐ fēn míng qīng chǔRõ ràng cô biết,
3你就是仗着nǐ jiù shì zhàng zhecô đang ỷ vào

More Clips From Episode

Total 124 clips (Page 6 of 7)
我怕她承受不了这么多
HSK 5
0:03s
wǒ pà tā chéng shòu bù liǎo zhè me duōTa sợ nó không chịu nổi thêm nữa.

长玉表面上看没什么两样
HSK 5
0:03s
zhǎng yù biǎo miàn shàng kàn méi shén me liǎng yàngNgoài mặt Trường Ngọc trông như không khác gì bình thường,

这孩子是把苦水往肚子里咽
HSK 7
0:03s
zhè hái zi shì bǎ kǔ shuǐ wǎng dǔ zi lǐ yàncon bé này đang nuốt hết cay đắng vào trong.

樊娘子真是心性坚强
HSK 7
0:03s
fán niáng zǐ zhēn shì xīn xìng jiān qiángPhàn nương tử quả thật tâm tính kiên cường.

这般情形下都能如此冷静
HSK 6
0:03s
zhè bān qíng xíng xià dōu néng rú cǐ lěng jìngTrong hoàn cảnh này mà vẫn bình tĩnh như vậy.

只盼她别憋坏了自己才是
HSK 7
0:03s
zhǐ pàn tā bié biē huài le zì jǐ cái shìChỉ mong cô ấy đừng đè nén quá mà ảnh hưởng sức khỏe.

这些事情会有官府的人来做
HSK 2
0:03s
zhè xiē shì qíng huì yǒu guān fǔ de rén lái zuòNhững việc này sẽ có người của quan phủ làm,

你又何必亲自动手
HSK 7
0:03s
nǐ yòu hé bì qīn zì dòng shǒucô cần gì tự tay làm chứ?

别再把自己身体累垮了
HSK 3
0:03s
bié zài bǎ zì jǐ shēn tǐ lèi kuǎ leđừng làm mình kiệt sức nữa.

康婆子是孤身一人
HSK 1
0:03s
kāng pó zi shì gū shēn yī rén[Mộ của Khang thị Tam Nương] Bà Khang một thân một mình.

至今都在找他奶奶
HSK 5
0:03s
zhì jīn dōu zài zhǎo tā nǎi nǎiđến giờ vẫn đang tìm bà nội.

也不知道这次遭难没
HSK 1
0:03s
yě bù zhī dào zhè cì zāo nàn méiCũng không biết lần này ông ấy có gặp nạn không.

得找个时间去看看
HSK 2
0:03s
dé zhǎo gè shí jiān qù kàn kànPhải tìm thời gian đi thăm.

天天把衙门当家
HSK 3
0:03s
tiān tiān bǎ yá mén dāng jiā[suốt ngày coi nha môn là nhà.]

不把他们收殓入棺
HSK 4
0:03s
bù bǎ tā men shōu liàn rù guānKhông thu liệm họ vào quan tài,

我不敢休息
HSK 1
0:03s
wǒ bù gǎn xiū xīTa không dám nghỉ.

我一闭眼就能看到他们
HSK 2
0:03s
wǒ yī bì yǎn jiù néng kàn dào tā menCứ hễ nhắm mắt là ta lại nhìn thấy họ,

那孩子福大命大
HSK 5
0:03s
nà hái zi fú dà mìng dà[Cố phụ Phàn công Nhị Ngưu, cố mẫu Mạnh Lê Hoa hợp táng] Đứa trẻ đó phúc lớn mạng lớn,

一定会没事的
HSK 3
0:03s
yí dìng huì méi shì de[Cố phụ Phàn công Nhị Ngưu, cố mẫu Mạnh Lê Hoa hợp táng] nhất định sẽ không sao.

我已经加派人手四处排查
HSK 7
0:03s
wǒ yǐ jīng jiā pài rén shǒu sì chù pái cháta đã tăng thêm nhân lực tìm khắp nơi,