Cách dùng "羡慕死了 儿子 是 儿子" (xiàn mù sǐ le ér zi shì ér zi) trong hội thoại tiếng Trung
羡慕死了 儿子 是 儿子
Ngưỡng mộ quá. Con trai. Đúng vậy. Con trai.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
3:01
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 托你们的福 | tuō nǐ men de fú | Nhờ các bà hết đấy. |
| 2▶ | 羡慕死了 儿子 是 儿子 | xiàn mù sǐ le ér zi shì ér zi | Ngưỡng mộ quá. Con trai. Đúng vậy. Con trai. |
| 3 | 太忙了 没听到 你们等我一下啊 好好好 小然 | tài máng le méi tīng dào nǐ men děng wǒ yī xià a hǎo hǎo hǎo xiǎo rán | Bận quá, không nghe thấy. Các bà đợi tôi chút nhé. Được, được, được. Tiểu Nhiên, |
More Clips From Episode
Total 134 clips (Page 5 of 7)
HSK 3
0:03s
wǒ yǐ wéi tā zhǐ shì qǐng jià ne cái bú shì neTôi cứ tưởng anh ta chỉ xin nghỉ phép thôi chứ. Không phải đâu.

HSK 3
0:03s
nǐ shì bú shì hěn jiǔ méi yǒu dēng shàng qù kàn guò lenổ ra vụ ghi âm của sếp Vũ trước đó không?

HSK 7
0:03s
yǒu xiē yán lùn kàn dé wǒ shēng qì hǎo jiǔ méi dǎ kāi leCó mấy bình luận tôi xem xong bực mình nên lâu rồi không xem.

HSK 5
0:03s
Dynamism( dài àn jiàn zhù ) de nèi guǐchính là nội gián của Dynamism (Kiến trúc Đại Ngạn).

HSK 4
0:03s
tā wèi shén me zhè me zuò nà zán jiù bù zhī dào le bù guò zhè bú zhòng yào aSao anh ta lại làm vậy? Ai biết chứ. Nhưng chuyện này không quan trọng.

HSK 6
0:03s
wǒ zuò jiàn zhù jiù shì wèi le ná jiǎng chū míngTôi làm kiến trúc là để đoạt giải, để nổi tiếng.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè bái bái zhuàn le guān zhù dù ma zhè bú shìThế này chẳng phải hời được khoản được công chúng quan tâm sao?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
tā dào tǐng huì jué jìng féng shēng de aAnh ta giỏi tìm đường sống trong chỗ chết đấy chứ.

HSK 7
0:03s
zī lì shàng qiǎn wèi bì néng tūn dé xià zhè me dà de xiàng mùkinh nghiệm còn non, chưa chắc đã nuốt trôi dự án lớn thế này.

HSK 4
0:03s
nǐ měi tiān chū mén jìn mén méi zhù yì dào mén kǒu de pái zi maNgày nào cô cũng ra ra vào vào mà không để ý cái bảng ở cửa à?

HSK 5
0:03s
wǒ shì xī wàng nǐ de jiǎo shāng kuài diǎn hǎo hǎo zǎo diǎn tóu rù gōng zuòTôi mong chân cô mau khỏi để sớm tập trung vào công việc.

HSK 4
0:03s
jiǎng tiān yì jiǎng tiān yì nǐ lěng jìngTưởng Thiên Dực, Tưởng Thiên Dực. Anh bình tĩnh đi.





