Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我已经这样了" (wǒ yǐ jīng zhè yàng le) trong hội thoại tiếng Trung

我已经这样了

wǒ yǐ jīng zhè yàng le

Tôi đã thành ra thế này rồi,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
29:38
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我向你保证wǒ xiàng nǐ bǎo zhèngTôi đảm bảo với cô.
2我已经这样了wǒ yǐ jīng zhè yàng leTôi đã thành ra thế này rồi,
3回不去了huí bù qù lekhông quay lại được nữa.

More Clips From Episode

Total 216 clips (Page 5 of 11)
全让毒品给毁了
HSK 7
0:03s
quán ràng dú pǐn gěi huǐ leTất cả đều bị ma túy hủy hoại rồi.

一个什么样的人叫了曹金川 那我没注意看
HSK 3
0:03s
yí gè shén me yàng de rén jiào le cáo jīn chuān nà wǒ méi zhù yì kànMột người như thế nào đã gọi Tào Kim Xuyên? Cái đó tôi không để ý.

他噌的一下从我眼前划过 太快了
HSK 5
0:03s
tā cēng de yī xià cóng wǒ yǎn qián huá guò tài kuài leAnh ta vèo một cái lướt qua mắt tôi. Nhanh quá.

你说那麻将馆我们去过
HSK 7
0:03s
nǐ shuō nà má jiāng guǎn wǒ men qù guòTiệm mạt chược mà anh nói chúng tôi đã đến rồi.

要不就是他怕惹麻烦
HSK 7
0:03s
yào bù jiù shì tā pà rě má fánHoặc là bà ta sợ rước phiền phức.

那天不止我一个人 好多人都在 你们可以去问
HSK 6
0:03s
nà tiān bù zhǐ wǒ yí gè rén hǎo duō rén dōu zài nǐ men kě yǐ qù wènHôm đó không chỉ có một mình tôi. Có rất nhiều người ở đó. Các anh có thể đi hỏi.

你最近怎么这么瘦了 真的吗 在前面脸都这么小
HSK 3
0:03s
nǐ zuì jìn zěn me zhè me shòu le zhēn de ma zài qián miàn liǎn dōu zhè me xiǎoDạo này sao cậu gầy thế? Thật không? Đứng phía trước mà mặt cũng nhỏ thế này.

你不仅胖不了你还掉秤
HSK 4
0:03s
nǐ bù jǐn pàng bù liǎo nǐ hái diào chèngCậu không những không béo lên mà còn giảm cân nữa.

这么有效果 真的假的 对呀 我也想试试了
HSK 5
0:03s
zhè me yǒu xiào guǒ zhēn de jiǎ de duì ya wǒ yě xiǎng shì shì leHiệu quả vậy sao? Thật hay giả vậy? Đúng vậy. Tớ cũng muốn thử.

你们知道咱们现在流水有多少吗
HSK 7
0:03s
nǐ men zhī dào zán men xiàn zài liú shuǐ yǒu duō shǎo maMọi người có biết doanh thu của chúng ta bây giờ là bao nhiêu không?

我们发财了 发了发了
HSK 7
0:03s
wǒ men fā cái le fā le fā leChúng ta phát tài rồi. Phất rồi, phất rồi.

高兴 没看出来啊
HSK 2
0:03s
gāo xìng méi kàn chū lái aVui mà. Không nhìn ra đấy.

这两天呢我一直在想 我们可以继续去做一个会员制
HSK 4
0:03s
zhè liǎng tiān ne wǒ yì zhí zài xiǎng wǒ men kě yǐ jì xù qù zuò yí gè huì yuán zhìMấy hôm nay em cứ nghĩ mãi. Chúng ta có thể tiếp tục làm theo chế độ hội viên.

大概 就是大概什么时候 我们可以分红
HSK 7
0:03s
dà gài jiù shì dà gài shén me shí hòu wǒ men kě yǐ fēn hóngKhoảng... Tức là khoảng khi nào. Chúng ta có thể chia lợi nhuận?

这才哪到哪 早着呢
HSK 1
0:03s
zhè cái nǎ dào nǎ zǎo zhe neMới đến đâu mà đâu. Còn sớm lắm.

我能不能提前分一百万 我有急用
HSK 4
0:03s
wǒ néng bù néng tí qián fēn yì bǎi wàn wǒ yǒu jí yòngAnh có thể nhận trước một triệu được không? Anh có việc gấp cần dùng.

这包装生产营销 都是要有成本的
HSK 7
0:03s
zhè bāo zhuāng shēng chǎn yíng xiāo dōu shì yào yǒu chéng běn deBao bì, sản xuất, marketing này. Đều cần có chi phí.

你这要提前拿走了 我们账都乱了 再等几天吧
HSK 4
0:03s
nǐ zhè yào tí qián ná zǒu le wǒ men zhàng dōu luàn le zài děng jǐ tiān baAnh mà lấy trước đi. Sổ sách của chúng ta sẽ loạn hết cả lên. Đợi thêm mấy hôm nữa đi.

现在我等不了晓雅 我真的有点急用 哥
HSK 3
0:03s
xiàn zài wǒ děng bù liǎo xiǎo yǎ wǒ zhēn de yǒu diǎn jí yòng gēBây giờ anh không đợi được đâu Hiểu Nhã. Anh thật sự có việc gấp cần dùng. Anh.

你是想帮佳佳换肾
HSK 7
0:03s
nǐ shì xiǎng bāng jiā jiā huàn shènAnh muốn giúp Giai Giai thay thận.