Cách dùng "旁敲侧击嘛 大傻子" (páng qiāo cè jī ma dà shǎ zi) trong hội thoại tiếng Trung

pángqiāoma shǎzi

Thì hỏi vòng vo đi, đồ ngốc ơi

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
23:24
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那说不定让我把钱再退回去 怎么办nà shuō bù dìng ràng wǒ bǎ qián zài tuì huí qù zěn me bànLỡ bà ấy bắt em hoàn tiền lại thì sao Biết làm sao bây giờ?
2旁敲侧击嘛 大傻子páng qiāo cè jī ma dà shǎ ziThì hỏi vòng vo đi, đồ ngốc ơi
3用嘴吃饭的 还要我教你yòng zuǐ chī fàn de hái yào wǒ jiào nǐSống bằng cái miệng mà còn phải để tao dạy à

More Clips From Episode

Total 99 clips (Page 5 of 5)
小笼包包的小笼包
HSK 2
0:03s
xiǎo lóng bāo bāo de xiǎo lóng bāoTiểu Lung Bao tự tay gói bánh bao đó

怎么样 我就跟你说吧 我四岁的时候会包饺子
HSK 2
0:03s
zěn me yàng wǒ jiù gēn nǐ shuō ba wǒ sì suì de shí hòu huì bāo jiǎo ziThế nào, tôi nói có sai không Hồi tôi bốn tuổi mới biết gói sủi cảo

你放心 我不会举报你的 这也没什么人
HSK 7
0:03s
nǐ fàng xīn wǒ bú huì jǔ bào nǐ de zhè yě méi shén me rénAnh yên tâm, tôi sẽ không tố cáo anh đâu Ở đây cũng chẳng có ai

谢谢你网开一面 保全了她的家庭
HSK 4
0:03s
xiè xiè nǐ wǎng kāi yí miàn bǎo quán le tā de jiā tíngCảm ơn anh đã rộng lòng bỏ qua Giúp bảo toàn gia đình của bà ấy

你不仅驳回了她的诉讼 也没有揭穿她
HSK 7
0:03s
nǐ bù jǐn bó huí le tā de sù sòng yě méi yǒu jiē chuān tāAnh không chỉ bác đơn kiện của cô ấy, mà còn không vạch trần cô ấy.

那绝对是我吃过 最贵 最好的东西
HSK 5
0:03s
nà jué duì shì wǒ chī guò zuì guì zuì hǎo de dōng xīđó chắc chắn là thứ tôi từng ăn đắt nhất và ngon nhất.

你不会拉肚子了吧 没错
HSK 1
0:03s
nǐ bú huì lā dù zi le ba méi cuòChẳng lẽ anh bị đau bụng à? Đúng vậy.

再好的东西 我脾胃也消受不起
HSK 3
0:03s
zài hǎo de dōng xī wǒ pí wèi yě xiāo shòu bù qǐDù là thứ ngon đến đâu, dạ dày tôi cũng không chịu được.

这小笼包 我吃三盒都没问题
HSK 2
0:03s
zhè xiǎo lóng bāo wǒ chī sān hé dōu méi wèn tíTiểu Lung Bao này, tôi ăn 3 hộp cũng không sao.

你这不是有那个守卫模式吗
HSK 5
0:03s
nǐ zhè bú shì yǒu nà ge shǒu wèi mó shì maXe bạn không có chế độ bảo vệ đó sao?

你说 这公平吗
HSK 5
0:03s
nǐ shuō zhè gōng píng maBạn nói xem, thế có công bằng không?

这事包在我身上 好 要是他离婚了
HSK 5
0:03s
zhè shì bāo zài wǒ shēn shàng hǎo yào shì tā lí hūn leChuyện này cứ để tôi lo. Được rồi Nếu anh ta ly hôn

我说给你听听 我那混账的女婿
HSK 7
0:03s
wǒ shuō gěi nǐ tīng tīng wǒ nà hùn zhàng de nǚ xùĐể tôi kể cho nghe Thằng rể vô lại của tôi ấy

这这这能赔多少钱哪
HSK 5
0:03s
zhè zhè zhè néng péi duō shǎo qián nǎVậy... vậy bồi thường được bao nhiêu?

别说他是女婿了 我都想踹它一脚
HSK 7
0:03s
bié shuō tā shì nǚ xù le wǒ dōu xiǎng chuài tā yī jiǎoChứ chưa nói đến chuyện nó là con rể, tôi cũng muốn đá nó một cái.

人有人权 狗就没狗权哪
HSK 7
0:03s
rén yǒu rén quán gǒu jiù méi gǒu quán nǎNgười có quyền, chó cũng có quyền chứ!

我没听清 您能再说一遍吗
HSK 4
0:03s
wǒ méi tīng qīng nín néng zài shuō yī biàn maTôi không nghe rõ. Cụ có thể nói lại được không ạ?

我 想死
HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng sǐTôi... muốn chết.

您孙女的这个抚养费 包在我身上 好好好
HSK 4
0:03s
nín sūn nǚ de zhè ge fǔ yǎng fèi bāo zài wǒ shēn shàng hǎo hǎo hǎoVụ tiền cấp dưỡng cho cháu gái cô cứ để cháu lo Được, được, được