Cách dùng "别担心啊 卫姑娘 可是" (bié dān xīn a wèi gū niáng kě shì) trong hội thoại tiếng Trung
别担心啊 卫姑娘 可是
Đừng lo nhé, Vệ cô nương. Nhưng
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
24:13
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 没事的 没事的 他得受了多少苦啊 没受什么苦 | méi shì de méi shì de tā dé shòu le duō shǎo kǔ a méi shòu shén me kǔ | Không sao đâu, không sao đâu. Huynh ấy đã phải chịu bao nhiêu khổ cực chứ? Không phải chịu khổ cực gì cả. |
| 2▶ | 别担心啊 卫姑娘 可是 | bié dān xīn a wèi gū niáng kě shì | Đừng lo nhé, Vệ cô nương. Nhưng |
| 3 | 我们家高然 他多可怜呀 | wǒ men jiā gāo rán tā duō kě lián ya | Cao Nhiên nhà ta đáng thương biết bao. |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 6 of 8)
HSK 3
0:03s
nà ge nǐ men chī ba wǒ gěi fàn qǐ dà rén sòng fàn qùỪm... Hai người ăn đi, ta đi đưa cơm cho Phạm Khởi đại nhân.

HSK 3
0:03s
tài hǎo le tài hǎo le tài hǎo le è huài le ba èTốt quá rồi, tốt quá rồi, tốt quá rồi. Đói lắm rồi đúng không? Đói.

HSK 7
0:03s
hǎo jiǔ méi cháng dào xiǎo yún de shǒu yì laLâu rồi không được nếm thử tay nghề của Tiểu Vân.

HSK 7
0:03s
dàn zhè shí hé shì nǐ guī nǚ wǒ qīn shǒu zhuāng denhưng hộp cơm này là con gái cha tự tay sắp xếp, bày biện đấy.

HSK 1
0:03s
wǒ shuō ne jīn tiān zhè zhè zhè fàn cài hǎo chīTa đã bảo mà, hôm nay đồ ăn ngon hơn hẳn.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nà wǒ kě yǐ chā kòng gěi diē diē zuò yaVậy thì con có thể tranh thủ lúc rảnh để nấu cho cha mà.

HSK 3
0:03s
wǒ xiǎng zhè fǔ zhōng yīng gāi méi yǒu dì èr gè rén le baCon nghĩ trong phủ chắc chẳng có người thứ hai nào như vậy.

HSK 6
0:03s
nǐ zěn me zài zhè a nǐ fā xiàn wǒ la zǒuSao ngài lại ở đây? Nàng phát hiện ra ta rồi à? Đi,

HSK 4
0:03s
nǐ gēn wǒ zǒu jiù shì le kuài diǎn chéng zhǔ wǒ men qù nǎ ér aNàng cứ đi với ta là được. - Mau lên. - Thành chủ, chúng ta đi đâu?









