Cách dùng "但我相信你可以的" (dàn wǒ xiāng xìn nǐ kě yǐ de) trong hội thoại tiếng Trung
但我相信你可以的
Nhưng ta tin nàng làm được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
11:19
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 更努力一些 把所有的事情都做到最好 | gèng nǔ lì yī xiē bǎ suǒ yǒu de shì qíng dōu zuò dào zuì hǎo | cố gắng hơn nữa, làm mọi việc sao cho tốt nhất. |
| 2▶ | 但我相信你可以的 | dàn wǒ xiāng xìn nǐ kě yǐ de | Nhưng ta tin nàng làm được. |
| 3 | 你说说你吧 每夜挑灯苦读 这文书摞得都比人高了 | nǐ shuō shuō nǐ ba měi yè tiǎo dēng kǔ dú zhè wén shū luò dé dōu bǐ rén gāo le | Nàng nói nàng xem, tối nào cũng chong đèn đọc sách, sách vở chất cao hơn cả người, |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 6 of 8)
HSK 3
0:03s
nà ge nǐ men chī ba wǒ gěi fàn qǐ dà rén sòng fàn qùỪm... Hai người ăn đi, ta đi đưa cơm cho Phạm Khởi đại nhân.

HSK 3
0:03s
tài hǎo le tài hǎo le tài hǎo le è huài le ba èTốt quá rồi, tốt quá rồi, tốt quá rồi. Đói lắm rồi đúng không? Đói.

HSK 7
0:03s
hǎo jiǔ méi cháng dào xiǎo yún de shǒu yì laLâu rồi không được nếm thử tay nghề của Tiểu Vân.

HSK 7
0:03s
dàn zhè shí hé shì nǐ guī nǚ wǒ qīn shǒu zhuāng denhưng hộp cơm này là con gái cha tự tay sắp xếp, bày biện đấy.

HSK 1
0:03s
wǒ shuō ne jīn tiān zhè zhè zhè fàn cài hǎo chīTa đã bảo mà, hôm nay đồ ăn ngon hơn hẳn.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nà wǒ kě yǐ chā kòng gěi diē diē zuò yaVậy thì con có thể tranh thủ lúc rảnh để nấu cho cha mà.

HSK 3
0:03s
wǒ xiǎng zhè fǔ zhōng yīng gāi méi yǒu dì èr gè rén le baCon nghĩ trong phủ chắc chẳng có người thứ hai nào như vậy.

HSK 6
0:03s
nǐ zěn me zài zhè a nǐ fā xiàn wǒ la zǒuSao ngài lại ở đây? Nàng phát hiện ra ta rồi à? Đi,

HSK 4
0:03s
nǐ gēn wǒ zǒu jiù shì le kuài diǎn chéng zhǔ wǒ men qù nǎ ér aNàng cứ đi với ta là được. - Mau lên. - Thành chủ, chúng ta đi đâu?









