Cách dùng "姜大人的意思是想要独善其身" (jiāng dà rén de yì si shì xiǎng yào dú shàn qí shēn) trong hội thoại tiếng Trung
姜大人的意思是想要独善其身
Ý Khương đại nhân là muốn bo bo giữ mình ư?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
16:31
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 最不愿意掺和这些 派系之争了 | zuì bù yuàn yì chān huo zhè xiē pài xì zhī zhēng le | lại không muốn tham gia vào tranh đấu phe phái thế này. |
| 2▶ | 姜大人的意思是想要独善其身 | jiāng dà rén de yì si shì xiǎng yào dú shàn qí shēn | Ý Khương đại nhân là muốn bo bo giữ mình ư? |
| 3 | 那你有违医德 欺骗病患的事 我还没找你算账呢 | nà nǐ yǒu wéi yī dé qī piàn bìng huàn de shì wǒ hái méi zhǎo nǐ suàn zhàng ne | Ta còn chưa tính sổ với ngươi chuyện ngươi làm trái y đức, lừa dối bệnh nhân đâu đấy. |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 5 of 8)
HSK 2
0:03s
suǒ yǐ fàn huí zhēn ràng nǐ jiào tā shū fù aPhạm Hồi thật sự bảo cô gọi ông ấy là thúc phụ sao?

HSK 5
0:03s
yào wǒ shuō ya fàn yún nǐ jiù shì tiān shēng lì zhìTheo ta thấy, Phạm Vân à, cô vốn trời sinh xinh đẹp,

HSK 5
0:03s
nǐ chuān nán zhuāng yě dǎng bú zhù nǐ mèi lì ya zhè kě bù xíngdù có mặc đồ nam cũng chẳng thể che giấu được sức hút của mình. Như vậy thì không ổn.

HSK 4
0:03s
yào bù wǒ jiào nǐ jǐ tào fáng shēn shù yǐ hòu bǎo hù hǎo zì jǐHay là để ta dạy cô vài chiêu phòng thân, sau này còn có thể tự bảo vệ mình.

HSK 4
0:03s
wǒ zhēn bú shì gù yì de zhè zhè zhèTa thật sự không cố ý đâu. Cái này... cái này... cái này...

HSK 6
0:03s
wǒ men jiā de zhuō zi jīng cháng zhè yàng huí tóu xiū yī xià jiù hǎo leBàn nhà bọn ta vẫn thường như thế đấy, lát nữa sửa lại một chút là được.

HSK 4
0:03s
nà zhè guò de dōu shì shén me rì zi aMọi người đã phải sống những ngày tháng thế nào vậy?

HSK 2
0:03s
hǎo ba nà nǐ xiàn zài jiù jiào wǒ jǐ zhāo fáng shēn shù ba hǎoĐược rồi, vậy giờ cô dạy ta vài chiêu phòng thân đi. Được.

HSK 4
0:03s
wèi gū niáng zài jiào wǒ fáng shēn shù ne fáng shēn shùVệ cô nương đang dạy ta thuật phòng thân. Thuật phòng thân?

HSK 4
0:03s
děng děng děng bú shì wù huì bú shì wù huìĐợi đã, đợi đã, đợi đã. Không phải hiểu lầm, không phải hiểu lầm.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s







