Cách dùng "就要参加选试了吧" (jiù yào cān jiā xuǎn shì le ba) trong hội thoại tiếng Trung
就要参加选试了吧
thì lại phải tham gia kỳ thi tuyển.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
28:20
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 少这儿拿好话哄我 你看看啊 你这忙完商司的事 | shǎo zhè ér ná hǎo huà hǒng wǒ nǐ kàn kàn a nǐ zhè máng wán shāng sī de shì | Đừng có dùng mấy lời ngon ngọt đó để dỗ ta nữa. Con xem, con xong việc ở Thương Ty |
| 2▶ | 就要参加选试了吧 | jiù yào cān jiā xuǎn shì le ba | thì lại phải tham gia kỳ thi tuyển. |
| 3 | 这参加完选试就要去当职了 | zhè cān jiā wán xuǎn shì jiù yào qù dāng zhí le | Thi tuyển xong rồi lại phải nhận chức, |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 6 of 8)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
nà ge nǐ men chī ba wǒ gěi fàn qǐ dà rén sòng fàn qùỪm... Hai người ăn đi, ta đi đưa cơm cho Phạm Khởi đại nhân.

HSK 3
0:03s
tài hǎo le tài hǎo le tài hǎo le è huài le ba èTốt quá rồi, tốt quá rồi, tốt quá rồi. Đói lắm rồi đúng không? Đói.

HSK 7
0:03s
hǎo jiǔ méi cháng dào xiǎo yún de shǒu yì laLâu rồi không được nếm thử tay nghề của Tiểu Vân.

HSK 7
0:03s
dàn zhè shí hé shì nǐ guī nǚ wǒ qīn shǒu zhuāng denhưng hộp cơm này là con gái cha tự tay sắp xếp, bày biện đấy.

HSK 1
0:03s
wǒ shuō ne jīn tiān zhè zhè zhè fàn cài hǎo chīTa đã bảo mà, hôm nay đồ ăn ngon hơn hẳn.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nà wǒ kě yǐ chā kòng gěi diē diē zuò yaVậy thì con có thể tranh thủ lúc rảnh để nấu cho cha mà.

HSK 3
0:03s
wǒ xiǎng zhè fǔ zhōng yīng gāi méi yǒu dì èr gè rén le baCon nghĩ trong phủ chắc chẳng có người thứ hai nào như vậy.

HSK 6
0:03s
nǐ zěn me zài zhè a nǐ fā xiàn wǒ la zǒuSao ngài lại ở đây? Nàng phát hiện ra ta rồi à? Đi,

HSK 4
0:03s
nǐ gēn wǒ zǒu jiù shì le kuài diǎn chéng zhǔ wǒ men qù nǎ ér aNàng cứ đi với ta là được. - Mau lên. - Thành chủ, chúng ta đi đâu?








