Cách dùng "历来不苟言笑" (lì lái bù gǒu yán xiào) trong hội thoại tiếng Trung

láigǒuyánxiào

Phạm đại nhân trước nay nghiêm nghị ít nói,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
6:56
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不过 我还有一个疑问bù guò wǒ hái yǒu yí gè yí wènCó điều, ta còn một điều thắc mắc.
2历来不苟言笑lì lái bù gǒu yán xiàoPhạm đại nhân trước nay nghiêm nghị ít nói,
3连鬼见了都发愁的范大人lián guǐ jiàn le dōu fā chóu de fàn dà rénđến ma quỷ gặp cũng phải sầu não,

More Clips From Episode

Total 142 clips (Page 6 of 8)
那个 你们吃吧 我给范起大人送饭去
HSK 3
0:03s
nà ge nǐ men chī ba wǒ gěi fàn qǐ dà rén sòng fàn qùỪm... Hai người ăn đi, ta đi đưa cơm cho Phạm Khởi đại nhân.

高然 你要走啊
HSK 2
0:03s
gāo rán nǐ yào zǒu aCao Nhiên, huynh muốn đi sao?

不如 我去给爹爹送饭
HSK 4
0:03s
bù rú wǒ qù gěi diē diē sòng fànHay là để ta đi đưa cơm cho cha,

听见范云的话了
HSK 1
0:03s
tīng jiàn fàn yún de huà leNghe thấy lời Phạm Vân nói rồi chứ?

范云说 好好陪陪卫姑娘
HSK 4
0:03s
fàn yún shuō hǎo hǎo péi péi wèi gū niángPhạm Vân bảo ở lại với Vệ cô nương.

今天 小云来送饭啦
HSK 6
0:03s
jīn tiān xiǎo yún lái sòng fàn laHôm nay Tiểu Vân tới đưa cơm à?

太好了 太好了 太好了 饿坏了吧 饿
HSK 3
0:03s
tài hǎo le tài hǎo le tài hǎo le è huài le ba èTốt quá rồi, tốt quá rồi, tốt quá rồi. Đói lắm rồi đúng không? Đói.

好久没尝到小云的手艺啦
HSK 7
0:03s
hǎo jiǔ méi cháng dào xiǎo yún de shǒu yì laLâu rồi không được nếm thử tay nghề của Tiểu Vân.

但这食盒 是你闺女我亲手装的
HSK 7
0:03s
dàn zhè shí hé shì nǐ guī nǚ wǒ qīn shǒu zhuāng denhưng hộp cơm này là con gái cha tự tay sắp xếp, bày biện đấy.

我说呢 今天这这 这饭菜 好吃
HSK 1
0:03s
wǒ shuō ne jīn tiān zhè zhè zhè fàn cài hǎo chīTa đã bảo mà, hôm nay đồ ăn ngon hơn hẳn.

好好犒劳犒劳您
HSK 4
0:03s
hǎo hǎo kào láo kào láo nínđể khao người.

就要参加选试了吧
HSK 3
0:03s
jiù yào cān jiā xuǎn shì le bathì lại phải tham gia kỳ thi tuyển.

这参加完选试就要去当职了
HSK 3
0:03s
zhè cān jiā wán xuǎn shì jiù yào qù dāng zhí leThi tuyển xong rồi lại phải nhận chức,

那我可以插空给爹爹做呀
HSK 5
0:03s
nà wǒ kě yǐ chā kòng gěi diē diē zuò yaVậy thì con có thể tranh thủ lúc rảnh để nấu cho cha mà.

我知道爹爹说的是谁
HSK 1
0:03s
wǒ zhī dào diē diē shuō de shì shuíCon biết cha đang nói đến ai rồi.

我想这府中 应该没有第二个人了吧
HSK 3
0:03s
wǒ xiǎng zhè fǔ zhōng yīng gāi méi yǒu dì èr gè rén le baCon nghĩ trong phủ chắc chẳng có người thứ hai nào như vậy.

范回是我亲叔父
HSK 5
0:03s
fàn huí shì wǒ qīn shū fù[Phạm Hồi là thúc phụ ruột của mình.]

你怎么在这啊 你发现我啦 走
HSK 6
0:03s
nǐ zěn me zài zhè a nǐ fā xiàn wǒ la zǒuSao ngài lại ở đây? Nàng phát hiện ra ta rồi à? Đi,

去哪啊 我家里还有客人呢
HSK 3
0:03s
qù nǎ a wǒ jiā lǐ hái yǒu kè rén neĐi đâu? Nhà ta còn đang có khách.

你跟我走就是了 快点 城主 我们去哪儿啊
HSK 4
0:03s
nǐ gēn wǒ zǒu jiù shì le kuài diǎn chéng zhǔ wǒ men qù nǎ ér aNàng cứ đi với ta là được. - Mau lên. - Thành chủ, chúng ta đi đâu?