Cách dùng "他只是不敢去" (tā zhǐ shì bù gǎn qù) trong hội thoại tiếng Trung
他只是不敢去
chỉ là người không dám đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
1:25
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但其实我知道 | dàn qí shí wǒ zhī dào | Nhưng thật ra ta biết, |
| 2▶ | 他只是不敢去 | tā zhǐ shì bù gǎn qù | chỉ là người không dám đi. |
| 3 | 害怕自己控制不好情绪 | hài pà zì jǐ kòng zhì bù hǎo qíng xù | Sợ bản thân không khống chế được cảm xúc, |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 5 of 8)
HSK 2
0:03s
suǒ yǐ fàn huí zhēn ràng nǐ jiào tā shū fù aPhạm Hồi thật sự bảo cô gọi ông ấy là thúc phụ sao?

HSK 5
0:03s
yào wǒ shuō ya fàn yún nǐ jiù shì tiān shēng lì zhìTheo ta thấy, Phạm Vân à, cô vốn trời sinh xinh đẹp,

HSK 5
0:03s
nǐ chuān nán zhuāng yě dǎng bú zhù nǐ mèi lì ya zhè kě bù xíngdù có mặc đồ nam cũng chẳng thể che giấu được sức hút của mình. Như vậy thì không ổn.

HSK 4
0:03s
yào bù wǒ jiào nǐ jǐ tào fáng shēn shù yǐ hòu bǎo hù hǎo zì jǐHay là để ta dạy cô vài chiêu phòng thân, sau này còn có thể tự bảo vệ mình.

HSK 4
0:03s
wǒ zhēn bú shì gù yì de zhè zhè zhèTa thật sự không cố ý đâu. Cái này... cái này... cái này...

HSK 6
0:03s
wǒ men jiā de zhuō zi jīng cháng zhè yàng huí tóu xiū yī xià jiù hǎo leBàn nhà bọn ta vẫn thường như thế đấy, lát nữa sửa lại một chút là được.

HSK 4
0:03s
nà zhè guò de dōu shì shén me rì zi aMọi người đã phải sống những ngày tháng thế nào vậy?

HSK 2
0:03s
hǎo ba nà nǐ xiàn zài jiù jiào wǒ jǐ zhāo fáng shēn shù ba hǎoĐược rồi, vậy giờ cô dạy ta vài chiêu phòng thân đi. Được.

HSK 4
0:03s
wèi gū niáng zài jiào wǒ fáng shēn shù ne fáng shēn shùVệ cô nương đang dạy ta thuật phòng thân. Thuật phòng thân?

HSK 4
0:03s
děng děng děng bú shì wù huì bú shì wù huìĐợi đã, đợi đã, đợi đã. Không phải hiểu lầm, không phải hiểu lầm.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s







