Cách dùng "心里才会患得患失" (xīn lǐ cái huì huàn dé huàn shī) trong hội thoại tiếng Trung
心里才会患得患失
lòng mới lo được lo mất.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
10:53
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 只有无比接近 却又差之毫厘的时候 | zhǐ yǒu wú bǐ jiē jìn què yòu chā zhī háo lí de shí hòu | Chỉ khi đã đến rất gần nhưng lại còn cách một chút xíu, |
| 2▶ | 心里才会患得患失 | xīn lǐ cái huì huàn dé huàn shī | lòng mới lo được lo mất. |
| 3 | 患得患失 | huàn dé huàn shī | Lo được lo mất. |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 6 of 8)
HSK 3
0:03s
nà ge nǐ men chī ba wǒ gěi fàn qǐ dà rén sòng fàn qùỪm... Hai người ăn đi, ta đi đưa cơm cho Phạm Khởi đại nhân.

HSK 3
0:03s
tài hǎo le tài hǎo le tài hǎo le è huài le ba èTốt quá rồi, tốt quá rồi, tốt quá rồi. Đói lắm rồi đúng không? Đói.

HSK 7
0:03s
hǎo jiǔ méi cháng dào xiǎo yún de shǒu yì laLâu rồi không được nếm thử tay nghề của Tiểu Vân.

HSK 7
0:03s
dàn zhè shí hé shì nǐ guī nǚ wǒ qīn shǒu zhuāng denhưng hộp cơm này là con gái cha tự tay sắp xếp, bày biện đấy.

HSK 1
0:03s
wǒ shuō ne jīn tiān zhè zhè zhè fàn cài hǎo chīTa đã bảo mà, hôm nay đồ ăn ngon hơn hẳn.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nà wǒ kě yǐ chā kòng gěi diē diē zuò yaVậy thì con có thể tranh thủ lúc rảnh để nấu cho cha mà.

HSK 3
0:03s
wǒ xiǎng zhè fǔ zhōng yīng gāi méi yǒu dì èr gè rén le baCon nghĩ trong phủ chắc chẳng có người thứ hai nào như vậy.

HSK 6
0:03s
nǐ zěn me zài zhè a nǐ fā xiàn wǒ la zǒuSao ngài lại ở đây? Nàng phát hiện ra ta rồi à? Đi,

HSK 4
0:03s
nǐ gēn wǒ zǒu jiù shì le kuài diǎn chéng zhǔ wǒ men qù nǎ ér aNàng cứ đi với ta là được. - Mau lên. - Thành chủ, chúng ta đi đâu?









