Cách dùng "臣可以辞官 但不是现在" (chén kě yǐ cí guān dàn bú shì xiàn zài) trong hội thoại tiếng Trung
臣可以辞官 但不是现在
chén kě yǐ cí guān dàn bú shì xiàn zài
thần có thể từ quan nhưng không phải lúc này.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
35:39
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 城主 | chéng zhǔ | Thành chủ, |
| 2▶ | 臣可以辞官 但不是现在 | chén kě yǐ cí guān dàn bú shì xiàn zài | thần có thể từ quan nhưng không phải lúc này. |
| 3 | 臣知道 各位大臣们 对女子为官一事 | chén zhī dào gè wèi dà chén men duì nǚ zǐ wèi guān yī shì | Thần biết các vị đại thần ít nhiều đều có thành kiến |
More Clips From Episode
Total 96 clips (Page 2 of 5)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men bù xiǎng gēn jù yún gé yǒu guò duō qiān chěBọn ta không muốn dính líu nhiều đến Tụ Vân Các.

HSK 6
0:03s
guān yú fèi yòng yī shì wǒ dǎo shì yǒu gè bù qíng zhī qǐngChuyện chi phí ta có một thỉnh cầu quá đáng.

HSK 7
0:03s
wǒ bù hǎo jiè huā xiàn fó nà nín shì hé yìta không thể mượn hoa dâng Phật. Vậy cô có ý gì?

HSK 7
0:03s
zǒng bù néng zhǐ shì ràng wǒ men guò guò yǎn yǐn de baCũng đâu thể chỉ cho bọn ta nhìn qua cho đỡ thèm?

HSK 5
0:03s
wǒ jù yún gé rén cái zhòng duō zhè diǎn tián tóu a zú gòu leTụ Vân Các của ta có nhiều nhân tài. Chút lợi ích này là đủ rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
kàn dào rén jiā cuì ruò gèng xiǎng shàng qù cǎi yī jiǎothấy người ta yếu đuối còn muốn giẫm thêm một phát.

HSK 6
0:03s
kě shì nǐ jīn rì yǐ jīng cǎi guò wǒ yī jiǎo leNhưng hôm nay ngài đã giẫm lên ta rồi đấy thôi.

HSK 1
0:03s
nǐ men shì shén me rén zhī dào zhè shì jù yún gé de chē maCác ngươi là ai? Có biết đây là xe của Tụ Vân Các không?

HSK 3
0:03s
nǐ men èr rén yì qǐ lái de dāng rán bú shì dāng rán bú shìHai người cùng đến à? - Đương nhiên không phải. - Đương nhiên không phải.

HSK 7
0:03s







