Cách dùng "谁想出去谁就是鳖" (shuí xiǎng chū qù shuí jiù shì biē) trong hội thoại tiếng Trung
谁想出去谁就是鳖
Ai muốn ra thì người ấy là rùa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
25:39
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你是鳖啊 | nǐ shì biē a | Ngươi là rùa à? |
| 2▶ | 谁想出去谁就是鳖 | shuí xiǎng chū qù shuí jiù shì biē | Ai muốn ra thì người ấy là rùa. |
| 3 | 我觉得待在这里挺好的 | wǒ jué de dài zài zhè lǐ tǐng hǎo de | Ta thấy ở đây rất tốt. |
More Clips From Episode
Total 96 clips (Page 2 of 5)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men bù xiǎng gēn jù yún gé yǒu guò duō qiān chěBọn ta không muốn dính líu nhiều đến Tụ Vân Các.

HSK 6
0:03s
guān yú fèi yòng yī shì wǒ dǎo shì yǒu gè bù qíng zhī qǐngChuyện chi phí ta có một thỉnh cầu quá đáng.

HSK 7
0:03s
wǒ bù hǎo jiè huā xiàn fó nà nín shì hé yìta không thể mượn hoa dâng Phật. Vậy cô có ý gì?

HSK 7
0:03s
zǒng bù néng zhǐ shì ràng wǒ men guò guò yǎn yǐn de baCũng đâu thể chỉ cho bọn ta nhìn qua cho đỡ thèm?

HSK 5
0:03s
wǒ jù yún gé rén cái zhòng duō zhè diǎn tián tóu a zú gòu leTụ Vân Các của ta có nhiều nhân tài. Chút lợi ích này là đủ rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
kàn dào rén jiā cuì ruò gèng xiǎng shàng qù cǎi yī jiǎothấy người ta yếu đuối còn muốn giẫm thêm một phát.

HSK 6
0:03s
kě shì nǐ jīn rì yǐ jīng cǎi guò wǒ yī jiǎo leNhưng hôm nay ngài đã giẫm lên ta rồi đấy thôi.

HSK 1
0:03s
nǐ men shì shén me rén zhī dào zhè shì jù yún gé de chē maCác ngươi là ai? Có biết đây là xe của Tụ Vân Các không?

HSK 3
0:03s
nǐ men èr rén yì qǐ lái de dāng rán bú shì dāng rán bú shìHai người cùng đến à? - Đương nhiên không phải. - Đương nhiên không phải.

HSK 7
0:03s







