Cách dùng "不是的 不是的 是你烧死她的" (bú shì de bú shì de shì nǐ shāo sǐ tā de) trong hội thoại tiếng Trung
不是的 不是的 是你烧死她的
Không phải, không phải. Chính em đã thiêu chết bà ấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
8:06
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你很担心他们俩在一块 对吗 | nǐ hěn dān xīn tā men liǎ zài yī kuài duì ma | Mẹ rất lo hai người họ ở cùng nhau đúng không? |
| 2▶ | 不是的 不是的 是你烧死她的 | bú shì de bú shì de shì nǐ shāo sǐ tā de | Không phải, không phải. Chính em đã thiêu chết bà ấy. |
| 3 | 你就眼睁睁地 | nǐ jiù yǎn zhēng zhēng dì | Em đã trơ mắt nhìn |
More Clips From Episode
Total 162 clips (Page 3 of 9)
HSK 4
0:03s
wǒ shén me yě méi gàn wǒ jiù shì zuò le gè mèngCon không làm gì cả, con chỉ nằm mơ thôi.

HSK 2
0:03s
zhè ge jiā wǒ zài yě bú huì huí lái le jiěTôi không bao giờ quay lại cái nhà này nữa. Chị.

HSK 5
0:03s
dōu wǎng hòu miàn tuì yī xià qǐng dà jiā pèi hé yī xiàMọi người lùi ra sau một chút. Mong mọi người phối hợp.

HSK 5
0:03s
dōu bié dǎng zhe ràng kāi ràng yī xià ràng kāiĐừng chắn đường. Tránh ra, tránh ra, tránh ra.

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
tā xiàn zài de qíng xù hěn bù wěn dìng wǒ nà ge shí hòu yào shì wǎn dào yì fēn zhōngTinh thần cô ấy hiện giờ rất hỗn loạn. Lúc đó nếu tôi đến muộn một phút,

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ mā shuō tā běn lái hǎo hǎo de shì nǐ men wán quán bù kǎo lǜMẹ tôi nói cô ấy vốn đang rất ổn. Là các người không hề cân nhắc

HSK 7
0:03s
tā bìng qíng de qíng kuàng xià yìng gěi tā zuò le cuī miánđến tình trạng bệnh của cô ấy, cứ ép làm thôi miên.

HSK 4
0:03s
yào shì bèi nǐ men chá chū tā bú shì wǒ jiěnếu bị các người phát hiện cô ấy không phải chị tôi.

HSK 7
0:03s
tā wéi yī de jīng shén jì tuō jiù huì bèi nǐ men duó zǒuChỗ dựa tinh thần duy nhất của cô ấy sẽ bị các người lấy mất.







