Cách dùng "不是的 不是的 是你烧死她的" (bú shì de bú shì de shì nǐ shāo sǐ tā de) trong hội thoại tiếng Trung
不是的 不是的 是你烧死她的
Không phải, không phải. Chính em đã thiêu chết bà ấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
8:06
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你很担心他们俩在一块 对吗 | nǐ hěn dān xīn tā men liǎ zài yī kuài duì ma | Mẹ rất lo hai người họ ở cùng nhau đúng không? |
| 2▶ | 不是的 不是的 是你烧死她的 | bú shì de bú shì de shì nǐ shāo sǐ tā de | Không phải, không phải. Chính em đã thiêu chết bà ấy. |
| 3 | 你就眼睁睁地 | nǐ jiù yǎn zhēng zhēng dì | Em đã trơ mắt nhìn |
More Clips From Episode
Total 162 clips (Page 4 of 9)
HSK 3
0:03s
nà nǐ mā wèi shén me yào bèi zhe nǐ dài tā zǒuvậy tại sao mẹ anh lại giấu anh đưa cô ấy đi?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ shuō de huà wǒ yí gè zì dōu bù xìn luó yī shēngNhững lời anh nói tôi không tin một chữ nào đâu, bác sĩ La.

HSK 3
0:03s
bù yòng dān xīn wǒ huì zài wǒ huì zài mā mā- Không cần lo, anh ở đây, anh ở đây. - Mẹ ơi. Mẹ.

HSK 6
0:03s
jǐng chá yǐ jīng zhǎo dào wǒ le tā men yīng gāi yǐ jīng dìng wèi dào nǐ de chē leCảnh sát đã tìm được tôi rồi. Chắc họ đã định vị được xe của anh.

HSK 4
0:03s
wǒ shì quán shì jiè zuì néng lǐ jiě nǐ de rénAnh là người hiểu em nhất trên thế giới này.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ jiù jiē dào lǐ jǐng guān zhǎo nǐ de diàn huàEm đã nhận được điện thoại của cảnh sát Lý tìm anh.

HSK 4
0:03s
shuō tā men jiē dào wú zhōu jǐng fāng de tōng zhīNói là họ nhận được thông báo từ phía cảnh sát Vu Châu.

HSK 3
0:03s
xiàn zài dōu shuō dé hěn qīng chǔ le èr wèi jǐng guānBây giờ đã nói rõ ràng lắm rồi, hai vị cảnh sát.

HSK 3
0:03s
ā yí nǐ wèi shén me yào dài zǒu qiáo zi shān lǐ jǐng guānCô, tại sao cô lại đưa Kiều Tử San đi? Cảnh sát Lý,

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
tā zhǎo dào le qiáo zi shān wǒ pó po jiù suàn shì yī shí hú túanh ấy tìm thấy Kiều Tử San. Dù mẹ chồng tôi đã dại dột nhất thời






