Cách dùng "不用担心 我会在我会在 妈妈" (bù yòng dān xīn wǒ huì zài wǒ huì zài mā mā) trong hội thoại tiếng Trung
不用担心 我会在我会在 妈妈
- Không cần lo, anh ở đây, anh ở đây. - Mẹ ơi. Mẹ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
15:38
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你说的话我一个字都不信 罗医生 | nǐ shuō de huà wǒ yí gè zì dōu bù xìn luó yī shēng | Những lời anh nói tôi không tin một chữ nào đâu, bác sĩ La. |
| 2▶ | 不用担心 我会在我会在 妈妈 | bù yòng dān xīn wǒ huì zài wǒ huì zài mā mā | - Không cần lo, anh ở đây, anh ở đây. - Mẹ ơi. Mẹ. |
| 3 | 妈妈 | mā mā | Mẹ. |
More Clips From Episode
Total 162 clips (Page 2 of 9)
HSK 1
0:03s
bú shì de bú shì de shì nǐ shāo sǐ tā deKhông phải, không phải. Chính em đã thiêu chết bà ấy.

HSK 4
0:03s
měi tiān gāi chī shén me yào yòng duō shǎo liàngMỗi ngày nên uống thuốc gì, liều lượng bao nhiêu,

HSK 2
0:03s
nín kàn qiáo zi shān chī le zhè me duō yào dōu bú jiàn hǎoMẹ thấy Kiều Tử San uống nhiều thuốc như vậy vẫn không khỏi,

HSK 4
0:03s
dàn nǐ mā mā bǐ nǐ tòng shí bèi yì bǎi bèi tā bèi fā xiàn de shí hòuNhưng mẹ em đau gấp mười, gấp trăm lần. Lúc được phát hiện,

HSK 4
0:03s
nín yòu bù néng gēn jǐng chá shuō chū zhè xiē huái yíMẹ lại không thể nói ra những nghi ngờ này với cảnh sát.

HSK 2
0:03s
shì zhè yàng ma nǐ zěn me néng hài sǐ nǐ mā mā méi yǒuCó phải vậy không? Sao em có thể hại chết mẹ em?

HSK 2
0:03s
nǐ wèi shén me yào hài sǐ nǐ mā mā nǐ wèi shén me yào hài sǐ tā- Không. - Tại sao em lại hại chết mẹ em? Tại sao em lại hại chết bà ấy?

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
tè dì zài gǎng dǎo huáng dà xiān nà lǐ kāi le guāngĐem đi khai quang ở Hoàng Đại Tiên Cảng Đảo rồi đó.

HSK 6
0:03s
nǐ gè xiǎo chù sheng nǐ gàn má ne zěn me le zěn me leThằng mất dạy. Mày làm gì vậy? Sao vậy? Sao vậy?









