Cách dùng "不用担心 我会在我会在 妈妈" (bù yòng dān xīn wǒ huì zài wǒ huì zài mā mā) trong hội thoại tiếng Trung
不用担心 我会在我会在 妈妈
- Không cần lo, anh ở đây, anh ở đây. - Mẹ ơi. Mẹ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
15:38
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你说的话我一个字都不信 罗医生 | nǐ shuō de huà wǒ yí gè zì dōu bù xìn luó yī shēng | Những lời anh nói tôi không tin một chữ nào đâu, bác sĩ La. |
| 2▶ | 不用担心 我会在我会在 妈妈 | bù yòng dān xīn wǒ huì zài wǒ huì zài mā mā | - Không cần lo, anh ở đây, anh ở đây. - Mẹ ơi. Mẹ. |
| 3 | 妈妈 | mā mā | Mẹ. |
More Clips From Episode
Total 162 clips (Page 3 of 9)
HSK 7
0:03s
nǐ kù chǎ shàng shì shén me wǒ fēi dǎ sǐ nǐ bù kě nǐ bié dǎ yaQuần lót mày có cái gì đây? Tao đánh chết mày bây giờ. Đừng đánh nữa.

HSK 4
0:03s
wǒ shén me yě méi gàn wǒ jiù shì zuò le gè mèngCon không làm gì cả, con chỉ nằm mơ thôi.

HSK 2
0:03s
zhè ge jiā wǒ zài yě bú huì huí lái le jiěTôi không bao giờ quay lại cái nhà này nữa. Chị.

HSK 5
0:03s
dōu wǎng hòu miàn tuì yī xià qǐng dà jiā pèi hé yī xiàMọi người lùi ra sau một chút. Mong mọi người phối hợp.

HSK 5
0:03s
dōu bié dǎng zhe ràng kāi ràng yī xià ràng kāiĐừng chắn đường. Tránh ra, tránh ra, tránh ra.

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
tā xiàn zài de qíng xù hěn bù wěn dìng wǒ nà ge shí hòu yào shì wǎn dào yì fēn zhōngTinh thần cô ấy hiện giờ rất hỗn loạn. Lúc đó nếu tôi đến muộn một phút,

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ mā shuō tā běn lái hǎo hǎo de shì nǐ men wán quán bù kǎo lǜMẹ tôi nói cô ấy vốn đang rất ổn. Là các người không hề cân nhắc

HSK 7
0:03s
tā bìng qíng de qíng kuàng xià yìng gěi tā zuò le cuī miánđến tình trạng bệnh của cô ấy, cứ ép làm thôi miên.

HSK 4
0:03s
yào shì bèi nǐ men chá chū tā bú shì wǒ jiěnếu bị các người phát hiện cô ấy không phải chị tôi.







