Cách dùng "工夫都是挤出来的" (gōng fu dōu shì jǐ chū lái de) trong hội thoại tiếng Trung
工夫都是挤出来的
gōng fu dōu shì jǐ chū lái de
Thời gian đều là do mình tranh thủ mà có. [Vĩnh]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
5:52
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 没工夫 | méi gōng fu | không rảnh. |
| 2▶ | 工夫都是挤出来的 | gōng fu dōu shì jǐ chū lái de | Thời gian đều là do mình tranh thủ mà có. [Vĩnh] |
| 3 | 再说了 澹儿说娘娘 只需好好练好永字 | zài shuō le dàn ér shuō niáng niáng zhǐ xū hǎo hǎo liàn hǎo yǒng zì | Hơn nữa, Đạm Nhi nói nương nương chỉ cần luyện tốt chữ "vĩnh" |
More Clips From Episode
Total 72 clips (Page 1 of 4)
HSK 6
0:03s
wǒ kàn shì chī bǎo le chēng de xiǎng huā qiánta thấy là ăn no rửng mỡ muốn đốt tiền thì có.

HSK 5
0:03s
lǎo bǎi xìng è dé lián fàn dōu kuài chī bù shàng leDân chúng đói đến mức sắp chẳng có cơm mà ăn,

HSK 7
0:03s
zěn me zǒu dào nǎ ér dōu néng pèng dào tā zhēn shì dǎo méi wáng yé[sao đi đến đâu cũng gặp hắn cơ chứ.] [Đúng là xúi quẩy.] Vương gia.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
shì bú shì jīng cháng huì kàn dào nà xiē qí yì de jǐng xiàngthường xuyên thấy những cảnh tượng kỳ lạ trong mơ

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
měi cì gēn tā shuō huà wǒ dōu lèi dé gòu qiàngLần nào nói chuyện với hắn, mình cũng mệt chết đi được.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
shuō bù dìng zhuǎn tóu jiù huì qù zhǎo xiè yǒng ér bǐ duì[nói không chừng sẽ đi tìm Tạ Vĩnh Nhi để đối chiếu.]

HSK 5
0:03s
zěn me yàng cái néng ràng yí gè rén shǒu zhù mì mì bù gào sù lìng wài de rén nelàm cách nào mới có thể khiến một người giữ kín bí mật, không tiết lộ cho người khác đây?

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ huǎng chēng zán sā kāi le tiān yǎn zàn shí hù nòng guò qù le[Tôi đã nói dối rằng cả ba chúng ta đều mở thiên nhãn,] [tạm thời đánh lừa được hắn.]

HSK 3
0:03s
dàn yǐ fáng xiè yǒng ér gēn zán men kǒu gòng duì bù shàng[Nhưng để đề phòng Tạ Vĩnh Nhi nói khác chúng ta,]

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ dé gǎo diǎn líng yì shì jiàn xià hǔ xià hǔ tā[phải bày ra vài chuyện tâm linh huyền bí] [để dọa cô ta.]

HSK 5
0:03s
zǒng zhī bù néng ràng tā bèi duān wáng tào huà[Tóm lại không được để cô ta bị Đoan vương gài.]

HSK 7
0:03s