Cách dùng "但你一定要在我跟前" (dàn nǐ yí dìng yào zài wǒ gēn qián) trong hội thoại tiếng Trung
但你一定要在我跟前
dàn nǐ yí dìng yào zài wǒ gēn qián
Nhưng con nhất định phải ở trước mặt thầy
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
3:19
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 别人不能看 | bié rén bù néng kàn | Không cho ai khác xem |
| 2▶ | 但你一定要在我跟前 | dàn nǐ yí dìng yào zài wǒ gēn qián | Nhưng con nhất định phải ở trước mặt thầy |
| 3 | 吹火是秦腔旦角的独门绝技 | chuī huǒ shì qín qiāng dàn jué de dú mén jué jì | Phun lửa là tuyệt kỹ riêng của đào Tần Khang |
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 6 of 7)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
yǒu jǐ gè xiàng nǐ yī yàng méi xīn méi fèi gēn dǎ le jī xuè shì deCó mấy người vô tư như chị, như bị tiêm thuốc kích thích,

HSK 7
0:03s
nǐ bié chě nà me yuǎn shuō xiàn zài xiàn zài zǎ bànAnh đừng lan man, nói chuyện hiện tại đi. Bây giờ phải làm sao?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ shí suì nà nián jiā lǐ qióng yǎng bù huó wǒNăm ta mười tuổi, nhà nghèo, không nuôi nổi ta,

HSK 7
0:03s
mǎn nǎo zi dōu shì tā niǎn dōu niǎn bù zǒutrong đầu toàn hình bóng cô ấy, đuổi cũng không đi.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
chuān shàng zhè shēn xíng tou wǎng tái kǒu nà me yī zhànKhoác bộ hành đầu này lên, bước ra cửa đài đứng đó,

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
céng jīng huò dé guò wú shù huī huáng de chéng jìTừng gặt hái vô số thành tích huy hoàng,

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǎ ér nà me duō wèi shá ya ràng nǐ huàn jiù huàn qǐ láiLắm vì sao thế làm gì? Bảo đổi là đổi, đứng lên.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s