Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "但你一定要在我跟前" (dàn nǐ yí dìng yào zài wǒ gēn qián) trong hội thoại tiếng Trung

但你一定要在我跟前

dàn nǐ yí dìng yào zài wǒ gēn qián

Nhưng con nhất định phải ở trước mặt thầy

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
3:19
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1别人不能看bié rén bù néng kànKhông cho ai khác xem
2但你一定要在我跟前dàn nǐ yí dìng yào zài wǒ gēn qiánNhưng con nhất định phải ở trước mặt thầy
3吹火是秦腔旦角的独门绝技chuī huǒ shì qín qiāng dàn jué de dú mén jué jìPhun lửa là tuyệt kỹ riêng của đào Tần Khang

More Clips From Episode

Total 127 clips (Page 7 of 7)
去 去你还跟我在这儿 闲逛啥呢 明天去
HSK 2
0:03s
qù qù nǐ hái gēn wǒ zài zhè ér xián guàng shá ne míng tiān qùĐi. Đi thì sao còn đứng đây với tôi, lang thang làm gì? Mai đi.

我跟上一块去嘛 可以嘛 走 来 来 来 跟着走
HSK 6
0:03s
wǒ gēn shàng yī kuài qù ma kě yǐ ma zǒu lái lái lái gēn zhe zǒuCho tôi đi cùng với. Được chứ, đi thôi. Nào, nào, nào. Đi theo nào.

我上车了啊 从后面上 从后面上 好 好 好
HSK 2
0:03s
wǒ shàng chē le a cóng hòu miàn shàng cóng hòu miàn shàng hǎo hǎo hǎoTôi lên xe đây. Lên từ phía sau, phía sau ấy. Được, được, được.

来 拉一把 拉一把 胡师 你咋在这儿
HSK 4
0:03s
lái lā yī bǎ lā yī bǎ hú shī nǐ zǎ zài zhè érNào, kéo một cái, kéo nào. Hồ sư phụ, sao ông lại ở đây?

青娥的演出 你咋能不在呢 肯定得在嘛
HSK 6
0:03s
qīng é de yǎn chū nǐ zǎ néng bù zài ne kěn dìng dé zài maBuổi diễn của Thanh Nga, sao tôi có thể vắng mặt được? Nhất định phải có mặt.

三元 给咱弄张票 到时寻你去啊
HSK 7
0:03s
sān yuán gěi zán nòng zhāng piào dào shí xún nǐ qù aTam Nguyên. Kiếm cho tôi một tấm vé nhé. Đến lúc đó tôi tìm cậu.

太弱了嘛 强些 强些 要不你来 去 去 去
HSK 6
0:03s
tài ruò le ma qiáng xiē qiáng xiē yào bù nǐ lái qù qù qùYếu quá, mạnh lên, mạnh lên nào. Hay là sư phụ làm đi. Đi, đi, đi.