Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "离开这个恶心的家" (lí kāi zhè ge ě xīn de jiā) trong hội thoại tiếng Trung

离开这个恶心的家

lí kāi zhè ge ě xīn de jiā

rời khỏi căn nhà ghê tởm này.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
3:30
TMDB ID
289147
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我只是想离开这儿wǒ zhǐ shì xiǎng lí kāi zhè érTôi chỉ muốn rời khỏi đây,
2离开这个恶心的家lí kāi zhè ge ě xīn de jiārời khỏi căn nhà ghê tởm này.
3嫂子sǎo ziChị dâu.

More Clips From Episode

Total 68 clips (Page 1 of 4)
为什么这个家里 有你的房间
HSK 2
0:03s
wèi shén me zhè ge jiā lǐ yǒu nǐ de fáng jiānTại sao trong nhà này, lại có phòng của cô?
这些家具 都是我亲手为你选的
HSK 7
0:03s
zhè xiē jiā jù dōu shì wǒ qīn shǒu wèi nǐ xuǎn deMấy món đồ nội thất này, đều là anh tự tay chọn cho em đấy.
现在就缺你那些玩偶了
HSK 4
0:03s
xiàn zài jiù quē nǐ nà xiē wán ǒu leBây giờ chỉ còn thiếu mấy con búp bê của em nữa thôi.
我作为唐玉的未婚妻
HSK 1
0:03s
wǒ zuò wéi táng yù de wèi hūn qīVới thân phận là vợ chưa cưới của Đường Ngọc,
这就是不幸的开始
HSK 5
0:03s
zhè jiù shì bù xìng de kāi shǐĐó chính là khởi đầu của sự bất hạnh.
有一个丑恶的秘密
HSK 7
0:03s
yǒu yí gè chǒu è de mì mìcó một bí mật xấu xa.
现在回想起来
HSK 7
0:03s
xiàn zài huí xiǎng qǐ láiBây giờ nghĩ lại,
我还是觉得恶心
HSK 6
0:03s
wǒ hái shì jué de ě xīntôi vẫn cảm thấy ghê tởm.
你是怎么被关进狗皮的
HSK 3
0:03s
nǐ shì zěn me bèi guān jìn gǒu pí deSao cô lại bị nhốt vào trong da chó vậy?
不知道从哪里学的妖术
HSK 2
0:03s
bù zhī dào cóng nǎ lǐ xué de yāo shùKhông biết đã học yêu thuật từ đâu.
嫂子 别碰我
HSK 7
0:03s
sǎo zi bié pèng wǒChị dâu. Đừng đụng vào tôi.
我和哥哥相依为命 我们父母死得早
HSK 4
0:03s
wǒ hé gē gē xiāng yī wéi mìng wǒ men fù mǔ sǐ dé zǎoEm và anh trai nương tựa vào nhau mà sống. Bố mẹ chúng em mất sớm,
我们只知道 我们是彼此最亲的人
HSK 5
0:03s
wǒ men zhǐ zhī dào wǒ men shì bǐ cǐ zuì qīn de rénChúng em chỉ biết, chúng em là người thân nhất của nhau.
你要不要听听 你在说什么
HSK 1
0:03s
nǐ yào bù yào tīng tīng nǐ zài shuō shén meCô có nghe xem mình đang nói gì không?
你不正常 你跟你哥哥 都不正常
HSK 4
0:03s
nǐ bú zhèng cháng nǐ gēn nǐ gē gē dōu bú zhèng chángCô không bình thường. Cô và anh trai cô, đều không bình thường.
让开 你怎么可以推妹妹 我让你让开
HSK 4
0:03s
ràng kāi nǐ zěn me kě yǐ tuī mèi mèi wǒ ràng nǐ ràng kāiTránh ra! Sao em có thể đẩy em ấy chứ? Tôi bảo các người tránh ra!
要把我关到什么时候
HSK 3
0:03s
yào bǎ wǒ guān dào shén me shí hòuđịnh nhốt tôi đến bao giờ?
我现在就去警察署 告发你们
HSK 2
0:03s
wǒ xiàn zài jiù qù jǐng chá shǔ gào fā nǐ menBây giờ tôi sẽ đến sở cảnh sát. Tố cáo các người.
好好地把日子过下去
HSK 4
0:03s
hǎo hǎo dì bǎ rì zi guò xià qùcứ sống những ngày tháng tốt đẹp,
你一直困在 那具异躯当中
HSK 5
0:03s
nǐ yì zhí kùn zài nà jù yì qū dāng zhōngcô vẫn luôn bị mắc kẹt trong cơ thể kỳ dị đó.
"离开这个恶心的家" (lí kāi zhè ge ě xīn de jiā) nghĩa là gì?