Cách dùng "典型的 你知道什么吗 猪鼻子插俩大葱" (diǎn xíng de nǐ zhī dào shén me ma zhū bí zi chā liǎ dà cōng) trong hội thoại tiếng Trung
典型的 你知道什么吗 猪鼻子插俩大葱
Điển hình, anh biết là gì không? Ra vẻ ta đây.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:27
rén qiān wàn bié bǎ zì jǐ dāng huí shì jiù nǐ zhè yàng
人千万别把自己当回事 就你这样
“Người ta đừng bao giờ tự cho mình là quan trọng. Cứ như anh đây.”
LINE 0206:29
PLAYING SCENEdiǎn xíng de nǐ zhī dào shén me ma zhū bí zi chā liǎ dà cōng
典型的 你知道什么吗 猪鼻子插俩大葱
“Điển hình, anh biết là gì không? Ra vẻ ta đây.”
LINE 0306:32
nǐ shuō nǐ zhuāng shén me xiàng a nǐ zài zhè wǒ zhuāng xiàng
你说你装什么象啊 你在这 我装象
“Anh nói anh giả vờ làm voi gì ở đây? Tôi giả vờ làm voi?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 65 clips (Page 4 of 4)
HSK 6
0:03s
zhēn xīn huà dà mào xiǎn nǐ shì bú shì bèi zhe wǒNói thật hay Thách thức? Có phải cậu lén tôi

HSK 4
0:03s
bù zháo jí wǒ zhí jiē zhuǎn gěi nǐ jiù wán le baKhông gấp. Tôi chuyển khoản luôn cho cậu là xong nhỉ?

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s