Cách dùng "没有真正的感同身受" (méi yǒu zhēn zhèng de gǎn tóng shēn shòu) trong hội thoại tiếng Trung

méiyǒuzhēnzhèngdegǎntóngshēnshòu

không có sự thấu hiểu thực sự.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:08
zhè
ge
shì
jiè
shàng

Trên thế giới này,

LINE 0234:10
PLAYING SCENE
méi
yǒu
zhēn
zhèng
de
gǎn
tóng
shēn
shòu

không có sự thấu hiểu thực sự.

LINE 0334:14
gàn
le

Tôi không làm nữa.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E13
Timestamp34:10
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 65 clips (Page 4 of 4)
真心话大冒险 你是不是背着我
HSK 6
0:03s
zhēn xīn huà dà mào xiǎn nǐ shì bú shì bèi zhe wǒNói thật hay Thách thức? Có phải cậu lén tôi
不着急 我直接转给你就完了吧
HSK 4
0:03s
bù zháo jí wǒ zhí jiē zhuǎn gěi nǐ jiù wán le baKhông gấp. Tôi chuyển khoản luôn cho cậu là xong nhỉ?
就别提那个公司了吧
HSK 2
0:03s
jiù bié tí nà ge gōng sī le baĐừng nhắc tới công ty đó nữa.
这简历我都投一圈了
HSK 6
0:03s
zhè jiǎn lì wǒ dōu tóu yī quān leHồ sơ này tôi nộp một vòng rồi.
但在行业里 也是数一数二的
HSK 7
0:03s
dàn zài háng yè lǐ yě shì shǔ yī shǔ èr denhưng trong ngành cũng thuộc hàng nhất nhì.