Cách dùng "没有真正的感同身受" (méi yǒu zhēn zhèng de gǎn tóng shēn shòu) trong hội thoại tiếng Trung
没有真正的感同身受
không có sự thấu hiểu thực sự.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:08
zhè这
ge个
shì世
jiè界
shàng上
“Trên thế giới này,”
LINE 0234:10
PLAYING SCENEméi没
yǒu有
zhēn真
zhèng正
de的
gǎn感
tóng同
shēn身
shòu受
“không có sự thấu hiểu thực sự.”
LINE 0334:14
wǒ我
bù不
gàn干
le了
“Tôi không làm nữa.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 65 clips (Page 4 of 4)
HSK 6
0:03s
zhēn xīn huà dà mào xiǎn nǐ shì bú shì bèi zhe wǒNói thật hay Thách thức? Có phải cậu lén tôi

HSK 4
0:03s
bù zháo jí wǒ zhí jiē zhuǎn gěi nǐ jiù wán le baKhông gấp. Tôi chuyển khoản luôn cho cậu là xong nhỉ?

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s