Cách dùng "OK OK(好的好的) 怎么了 你个大长脸" (OK OK( hǎo de hǎo de ) zěn me le nǐ gè dà zhǎng liǎn) trong hội thoại tiếng Trung
OK OK(好的好的) 怎么了 你个大长脸
OK OK (được rồi được rồi). Sao nào? Cái mặt dài ngoẵng của anh.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:45
nǐ men yuán gōng jiù zhè sù zhì a wǒ yuán gōng bú shì wǒ
你们员工就这素质啊 我员工 不是我
“Nhân viên các anh trình độ thế này à? Nhân viên tôi? Không phải tôi.”
LINE 0206:48
PLAYING SCENEOK OK( hǎo de hǎo de ) zěn me le nǐ gè dà zhǎng liǎn
OK OK(好的好的) 怎么了 你个大长脸
“OK OK (được rồi được rồi). Sao nào? Cái mặt dài ngoẵng của anh.”
LINE 0306:50
wǒ dōu bù hǎo yì sī shuō nǐ wǒ dà zhǎng liǎn rén shēn gōng jī shì ba
我都不好意思说你 我大长脸 人身攻击是吧
“Tôi còn ngại nói anh. Tôi mặt dài? Công kích cá nhân đấy à?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 65 clips (Page 4 of 4)
HSK 6
0:03s
zhēn xīn huà dà mào xiǎn nǐ shì bú shì bèi zhe wǒNói thật hay Thách thức? Có phải cậu lén tôi

HSK 4
0:03s
bù zháo jí wǒ zhí jiē zhuǎn gěi nǐ jiù wán le baKhông gấp. Tôi chuyển khoản luôn cho cậu là xong nhỉ?

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s