Cách dùng "它的内部呀 十分离谱 那么它究竟" (tā de nèi bù ya shí fēn lí pǔ nà me tā jiū jìng) trong hội thoại tiếng Trung

denèiya shífēn mejiūjìng

Bên trong nó này Vô cùng kỳ quặc Vậy rốt cuộc nó

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:39
tā wèi yú lǎo qū jiāo tōng bìng bù biàn lì dàn shì jù zhī qíng rén shì tòu lù

它位于老区 交通并不便利 但是据知情人士透露

Nó tọa lạc ở khu cũ Giao thông không thuận tiện Nhưng theo nguồn tin thạo tin

LINE 0221:43
PLAYING SCENE
tā de nèi bù ya shí fēn lí pǔ nà me tā jiū jìng

它的内部呀 十分离谱 那么它究竟

Bên trong nó này Vô cùng kỳ quặc Vậy rốt cuộc nó

LINE 0321:46
yǒu shén me tè bié zhī chù ne zhè cì dú biāo guān chá wěi tuō zhuān yè tuán duì

有什么特别之处呢 这次 毒镖观察委托 专业团队

Có gì đặc biệt nhỉ? Lần này Quan Sát Phi Tiêu ủy thác Đội ngũ chuyên nghiệp

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E13
Timestamp21:43
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 65 clips (Page 3 of 4)
裴总 你这做游戏个个都是爆款
HSK 3
0:03s
péi zǒng nǐ zhè zuò yóu xì gè gè dōu shì bào kuǎnBùi Tổng, anh làm game nào cũng thành hàng hot.
来 再接再厉 再接再厉 来
HSK 7
0:03s
lái zài jiē zài lì zài jiē zài lì láiNào! Thừa thắng xông lên! Thừa thắng xông lên, nào!
在为四壁公寓破局想办法
HSK 5
0:03s
zài wèi sì bì gōng yù pò jú xiǎng bàn fǎtìm cách phá vỡ thế bế tắc cho Căn hộ Bốn Bức Tường.
真是守得云开见月明
HSK 7
0:03s
zhēn shì shǒu dé yún kāi jiàn yuè míngĐúng là sau cơn mưa trời lại sáng.
真是守得云开
HSK 7
0:03s
zhēn shì shǒu dé yún kāiĐúng là sau cơn mưa
不过说真的 黄哥 你都有那么漂亮的女朋友了
HSK 6
0:03s
bù guò shuō zhēn de huáng gē nǐ dōu yǒu nà me piào liàng de nǚ péng yǒu leNhưng thật lòng mà nói, anh Hoàng, anh đã có bạn gái xinh thế rồi,
你自己喝一个 你们俩喝一个 我们俩敬大伙一个
HSK 7
0:03s
nǐ zì jǐ hē yí gè nǐ men liǎ hē yí gè wǒ men liǎ jìng dà huǒ yí gèCậu tự uống một ly đi. Hai người uống một ly đi. Hai chúng tôi kính mọi người một ly.
明云山庄 我最后的净土
HSK 3
0:03s
míng yún shān zhuāng wǒ zuì hòu de jìng tǔMinh Vân Sơn Trang, vùng đất tịnh cuối cùng của tôi.
还是得出来清静清静
HSK 7
0:03s
hái shì dé chū lái qīng jìng qīng jìngVẫn phải ra đây tìm chút yên tĩnh.
我觉得咱们现在这样就挺好的 能远离尘嚣
HSK 4
0:03s
wǒ jué de zán men xiàn zài zhè yàng jiù tǐng hǎo de néng yuǎn lí chén xiāoTôi thấy hiện tại chúng ta thế này là tốt lắm rồi. Có thể xa rời huyên náo phố thị,
身边又总是跟着一群人 很难有面对自己的时候
HSK 4
0:03s
shēn biān yòu zǒng shì gēn zhe yī qún rén hěn nán yǒu miàn duì zì jǐ de shí hòubên cạnh lúc nào cũng có một đám người theo, rất khó có lúc đối diện với bản thân.
现在这样生活就很好啊
HSK 3
0:03s
xiàn zài zhè yàng shēng huó jiù hěn hǎo aSống như hiện tại thế này là tốt lắm rồi.
这综艺现在可火了 您没看吗
HSK 7
0:03s
zhè zōng yì xiàn zài kě huǒ le nín méi kàn maGameshow này giờ đang cực hot. Anh không xem sao?
肯定都是你暗中操纵好的
HSK 7
0:03s
kěn dìng dū shì nǐ àn zhōng cāo zòng hǎo deChắc chắn đều do ngài ngầm thao túng hết.
你们这些有钱人玩得就是花
HSK 2
0:03s
nǐ men zhè xiē yǒu qián rén wán dé jiù shì huāmấy người giàu các người chơi trò thật là kỳ quặc.
没有真正的感同身受
HSK 4
0:03s
méi yǒu zhēn zhèng de gǎn tóng shēn shòukhông có sự thấu hiểu thực sự.
我都知道她姓辛了 肯定不是外人
HSK 4
0:03s
wǒ dōu zhī dào tā xìng xīn le kěn dìng bú shì wài rénTôi đều biết cô ấy họ Tân rồi, chắc chắn không phải người ngoài.
一个小小的网店还做背调
HSK 1
0:03s
yí gè xiǎo xiǎo de wǎng diàn hái zuò bèi diàoMột cửa hàng online nhỏ xíu còn làm thẩm tra hồ sơ.
您看这说明了什么问题
HSK 4
0:03s
nín kàn zhè shuō míng le shén me wèn tíAnh xem điều này nói lên vấn đề gì?
你要不顺手 帮我搬点东西呗
HSK 7
0:03s
nǐ yào bù shùn shǒu bāng wǒ bān diǎn dōng xī beiCậu có tiện tay giúp tôi chuyển ít đồ không?