Cách dùng "永远都能看见彼此”" (yǒng yuǎn dōu néng kàn jiàn bǐ cǐ ”) trong hội thoại tiếng Trung
永远都能看见彼此”
vẫn vĩnh viễn nhìn thấy đối phương.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
4:32
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 相爱的人 | xiāng ài de rén | những người yêu nhau |
| 2▶ | 永远都能看见彼此” | yǒng yuǎn dōu néng kàn jiàn bǐ cǐ ” | vẫn vĩnh viễn nhìn thấy đối phương. |
| 3 | 天黑了 | tiān hēi le | Trời tối rồi. |
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 6 of 6)
HSK 5
0:03s
nǐ bèi lì yòng le nǐ jīn tiān zěn me huà zhè me shǎo ?Ngươi bị lợi dụng rồi. Sao hôm nay huynh nói ít thế?

HSK 4
0:03s
bù zhī dào zài huàn jìng sǐ huì shì zěn yàngChẳng biết chết trong ảo cảnh sẽ như thế nào.

HSK 7
0:03s








